Tiếng Anh: to flash, to sparkle, to shine, to dodge
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闪”
Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.
Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 闪 có âm Hán Việt là THIỂM (lóe sáng, nhấp nháy, né tránh). Một bóng người NHÂN (人) vút nhanh qua cánh cổng MÔN (门) như một tia chớp lóe sáng trong đêm! 🦊✨
Phát âm "闪" [shǎn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chớp, lấp lánh, lóe sáng; né tránh
Phồn thể: 閃
Hán Việt: THIỂM
Tiếng Anh: to flash, to sparkle, to shine, to dodge
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “闪”
Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt.
Người nép sau cửa hé nhìn sang, Bóng ai vụt hiện mắt ngỡ ngàng. Chớp giật lóe lên trời đêm vắng, Chữ Thiểm chớp sáng vút không gian.
Tập viết
Dùng trong câu
在深空射电望远镜控制大厅内,指示灯闪烁跳动,精准捕捉到了百亿光年外的神秘脉冲星信号。
Bên trong đại sảnh điều khiển kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu, các đèn tín hiệu chỉ thị chớp lấp lánh nhấp nháy, bắt trọn chuẩn xác tín hiệu ngôi sao xung (Pulsar) huyền bí cách xa hàng chục tỷ năm ánh sáng.

Câu 1/1
Từ “闪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 闪 (U+95EA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh. [Giản thể: 闪 ⇄ Phồn thể: 閃 · 门 (Bộ MÔN) (5 nét) · Pinyin: shǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh. Chữ THIỂM (闪) là chữ hội ý, vẽ hình ảnh một người (人) nép mình đứng lấp ló sau cánh cửa (门) rồi thoáng hiện ra rồi biến mất chớp nhoáng. Hành động xuất hiện bất ngờ rồi thoắt ẩn thoắt hiện giống hệt như ánh chớp lóe sáng trên bầu trời đêm. Từ đó chữ THIỂM mang nghĩa lóe sáng, chớp mắt, né tránh linh hoạt. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 閃電 THIỂM ĐIỆN (tia chớp, sấm chớp); 閃爍 THIỂM THƯỚC (lấp lánh, nhấp nháy; tỏa sáng chớp nháy); 閃避 THIỂM TỴ (Né tránh, né đòn chớp nhoáng); 金光閃閃 KIM QUANG THIỂM THIỂM (Ánh vàng lấp lánh rực rỡ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THIỂM: lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh; thường gặp trong ngữ cảnh: 閃電 THIỂM ĐIỆN (tia chớp, sấm chớp); 閃爍 THIỂM THƯỚC (lấp lánh, nhấp nháy; tỏa sáng chớp nháy); 閃避 THIỂM TỴ (Né tránh, né đòn chớp nhoáng); 金光閃閃 KIM QUANG THIỂM THIỂM (Ánh vàng lấp lánh rực rỡ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 閃 (THIỂM): Lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (閃電 THIỂM ĐIỆN (tia chớp, sấm chớp); 閃爍 THIỂM THƯỚC (lấp lánh, nhấp nháy; tỏa sáng chớp nháy); 閃避 THIỂM TỴ (Né tránh, né đòn chớp nhoáng); 金光閃閃 KIM QUANG THIỂM THIỂM (Ánh vàng lấp lánh rực rỡ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thiểm (閃): Lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 閃 (âm đọc THIỂM): Lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh. Từ vựng thường đàm: 閃電 THIỂM ĐIỆN (tia chớp, sấm chớp); 閃爍 THIỂM THƯỚC (lấp lánh, nhấp nháy; tỏa sáng chớp nháy); 閃避 THIỂM TỴ (Né tránh, né đòn chớp nhoáng); 金光閃閃 KIM QUANG THIỂM THIỂM (Ánh vàng lấp lánh rực rỡ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 閃 (âm chuẩn THIỂM): Lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THIỂM (閃): Lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh; từ ghép thông dụng: 閃電 THIỂM ĐIỆN (tia chớp, sấm chớp); 閃爍 THIỂM THƯỚC (lấp lánh, nhấp nháy; tỏa sáng chớp nháy); 閃避 THIỂM TỴ (Né tránh, né đòn chớp nhoáng); 金光閃閃 KIM QUANG THIỂM THIỂM (Ánh vàng lấp lánh rực rỡ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 閃 [U+95EA · THIỂM · shǎn]: Lóe sáng, chớp mắt, né tránh chớp nhoáng, lấp lánh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “闪”