Tiếng Anh: forge metal; temper, refine
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锻”
Chữ ĐOÁN (锻, phồn thể: 鍛): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 锻炼 (ĐOÁN LUYỆN: tập thể dục, rèn luyện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 锻 [ĐOÁN] → "rèn kim loại". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "锻" [duàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế
Phồn thể: 鍛
Hán Việt: ĐOÁN
Tiếng Anh: forge metal; temper, refine
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “锻”
Chữ ĐOÁN (锻, phồn thể: 鍛): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 锻炼 (ĐOÁN LUYỆN: tập thể dục, rèn luyện).
Tập viết
Dùng trong câu
锻炼
Từ ghép chứa chữ 锻: “锻炼” (ĐOÁN LUYỆN — tập thể dục, rèn luyện).

Câu 1/1
Từ “锻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 锻 (U+953B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế. [Giản thể: 锻 ⇄ Phồn thể: 鍛 · 钅 (Bộ KIM) (14 nét) · Pinyin: duàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế. Chữ ĐOÁN (锻, phồn thể: 鍛): thuộc bộ KIM (金), gồm 14 nét (9 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 锻炼 (ĐOÁN LUYỆN: tập thể dục, rèn luyện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鍛煉 ĐOÁN LUYỆN (tập thể dục, rèn luyện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐOÁN: rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế; thường gặp trong ngữ cảnh: 鍛煉 ĐOÁN LUYỆN (tập thể dục, rèn luyện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鍛 (ĐOÁN): rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鍛煉 ĐOÁN LUYỆN (tập thể dục, rèn luyện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đoán (鍛): rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鍛 (âm đọc ĐOÁN): rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế. Từ vựng thường đàm: 鍛煉 ĐOÁN LUYỆN (tập thể dục, rèn luyện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鍛 (âm chuẩn ĐOÁN): rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐOÁN (鍛): rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế; từ ghép thông dụng: 鍛煉 ĐOÁN LUYỆN (tập thể dục, rèn luyện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鍛 [U+953B · ĐOÁN · duàn]: rèn kim loại; bình tĩnh, tinh tế.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “锻”