Tiếng Anh: mirror, looking glass; reflect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鉴”
Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鉴 [GIÁM] → "gương, kính soi". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, vàng bạc quý giá). 🦊
Phát âm "鉴" [jiàn — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

gương, kính soi; phản ánh
Phồn thể: 鑑
Hán Việt: GIÁM
Tiếng Anh: mirror, looking glass; reflect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鉴”
Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
鉴别、鉴定
Từ ghép chứa chữ 鉴: “鉴别” (GIÁM BIỆT — giám định, nhận biết phân biệt thật giả); “鉴定” (GIÁM ĐỊNH — thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn).

Câu 1/1
Từ “鉴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鉴 (U+9274) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gương, kính soi; phản ánh. [Giản thể: 鉴 ⇄ Phồn thể: 鑑 · 金 (Bộ KIM) (13 nét) · Pinyin: jiàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gương, kính soi; phản ánh. Chữ GIÁM (鉴, phồn thể: 鑑): thuộc bộ KIM (金), gồm 13 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 鉴别 (GIÁM BIỆT: giám định, nhận biết phân biệt thật giả), 鉴定 (GIÁM ĐỊNH: thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn), 鉴于 (GIÁM VU: xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy), 借鉴 (TÁ GIÁM: tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÁM: gương, kính soi; phản ánh; thường gặp trong ngữ cảnh: 鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鑑 (GIÁM): gương, kính soi; phản ánh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Giám (鑑): gương, kính soi; phản ánh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鑑 (âm đọc GIÁM): gương, kính soi; phản ánh. Từ vựng thường đàm: 鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鑑 (âm chuẩn GIÁM): gương, kính soi; phản ánh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÁM (鑑): gương, kính soi; phản ánh; từ ghép thông dụng: 鑑別 GIÁM BIỆT (giám định, nhận biết phân biệt thật giả); 鑑定 GIÁM ĐỊNH (thẩm định, nghiệm thu giám định chuyên môn); 鑑於 GIÁM VU (xét thấy, căn cứ vào, nhân thấy); 借鑑 TÁ GIÁM (tham khảo học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm, rút kinh nghiệm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鑑 [U+9274 · GIÁM · jiàn]: gương, kính soi; phản ánh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鉴”