Tiếng Anh: to turn, change direction, transfer (zhuǎn); to revolve, rotate, stroll (zhuàn)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “转” phân biệt theo quỹ đạo chuyển động: đọc thanh 3 “zhuǎn” khi chỉ sự “đổi hướng, rẽ trái/phải, chuyển tiếp cho người khác”; đọc thanh 4 “zhuàn” khi vật thể “quay tròn quanh một trục, xoay vòng vòng” hoặc “đi dạo quanh quẩn”.
Nghĩa: rẽ, ngoặt, đổi hướng; chuyển biến; chuyển giao (tin nhắn, tiền)
Đọc thanh 3 “zhuǎn” khi rẽ đường (向左转 - rẽ trái), thay đổi trạng thái (转变 zhuǎnbiàn, 好转 hǎozhuǎn) hoặc chuyển tiếp qua trung gian (转告 zhuǎngào, 转账 zhuǎnzhàng).
前面路口往右转就是地铁站了。
Ngã tư phía trước rẽ phải chính là ga tàu điện ngầm rồi.
Nghĩa: quay tròn, xoay quanh trục; đi dạo một vòng
Đọc thanh 4 “zhuàn” khi bánh xe/Trái Đất/cối xay quay tròn quanh tâm (地球绕着太阳转, 转动 zhuàndòng, 转圈 zhuànquān) hoặc đi dạo loanh quanh (去公园转转 qù gōngyuán zhuànzhuan).
晚饭后我们去外面的公园转转吧。
Sau bữa tối chúng ta ra công viên bên ngoài đi dạo một vòng nhé.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “转”
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 转 [CHUYỂN / CHUYỆN] → "chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn)". Cấu tạo có bộ XA (xe cộ, phương tiện giao thông vận tải). 🦊
Phát âm "转": 转 zhuǎn (thanh 3 (214)) → / (thanh nhẹ) → zhuàn (thanh 4 (51)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

chuyển hướng, thay đổi, chuyển giao (zhuǎn); quay tròn, xoay vòng, đi dạo (zhuàn)
Phồn thể: 轉
Hán Việt: CHUYỂN / CHUYỆN
Tiếng Anh: to turn, change direction, transfer (zhuǎn); to revolve, rotate, stroll (zhuàn)
Chữ “转” phân biệt theo quỹ đạo chuyển động: đọc thanh 3 “zhuǎn” khi chỉ sự “đổi hướng, rẽ trái/phải, chuyển tiếp cho người khác”; đọc thanh 4 “zhuàn” khi vật thể “quay tròn quanh một trục, xoay vòng vòng” hoặc “đi dạo quanh quẩn”.
Nghĩa: rẽ, ngoặt, đổi hướng; chuyển biến; chuyển giao (tin nhắn, tiền)
Đọc thanh 3 “zhuǎn” khi rẽ đường (向左转 - rẽ trái), thay đổi trạng thái (转变 zhuǎnbiàn, 好转 hǎozhuǎn) hoặc chuyển tiếp qua trung gian (转告 zhuǎngào, 转账 zhuǎnzhàng).
前面路口往右转就是地铁站了。
Ngã tư phía trước rẽ phải chính là ga tàu điện ngầm rồi.
Nghĩa: quay tròn, xoay quanh trục; đi dạo một vòng
Đọc thanh 4 “zhuàn” khi bánh xe/Trái Đất/cối xay quay tròn quanh tâm (地球绕着太阳转, 转动 zhuàndòng, 转圈 zhuànquān) hoặc đi dạo loanh quanh (去公园转转 qù gōngyuán zhuànzhuan).
晚饭后我们去外面的公园转转吧。
Sau bữa tối chúng ta ra công viên bên ngoài đi dạo một vòng nhé.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “转”
Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển).
Tập viết
Dùng trong câu
前面路口往右转就是地铁站了。
[zhuǎn - Động từ] Ngã tư phía trước rẽ phải chính là ga tàu điện ngầm rồi.

Câu 1/3
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 转
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “转” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 转 (U+8F6C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Chữ CHUYỂN (转, phồn thể: 轉): thuộc bộ XA (車), gồm 8 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 转告 (CHUYỂN CÁO: chuyển lời, nhắn lại, báo lại), 扭转 (NỮU CHUYỂN: xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)), 旋转 (TOÀN CHUYỂN: xoay tròn, quay vòng, luân chuyển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 轉 (CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chuyển (轉): dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 轉 (âm đọc CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ. Từ vựng thường đàm: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 轉 (âm chuẩn CHUYỂN): dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUYỂN (轉): dịch chuyển, di chuyển, rẽ; từ ghép thông dụng: 轉變 CHUYỂN BIẾN (chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi); 轉告 CHUYỂN CÁO (chuyển lời, nhắn lại, báo lại); 扭轉 NỮU CHUYỂN (xoay chuyển, đảo ngược (tình thế, cục diện)); 旋轉 TOÀN CHUYỂN (xoay tròn, quay vòng, luân chuyển); 週轉 CHU CHUYỂN (quay vòng, luân chuyển (vốn, hàng hóa)); 轉達 CHUYỂN ĐẠT (chuyển lời, truyền đạt lại lời thăm hỏi/thông điệp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 轉 [U+8F6C · CHUYỂN · zhuǎn / zhuàn]: dịch chuyển, di chuyển, rẽ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “转”