Tiếng Anh: skirt, apron, petticoat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裙”
Chữ QUẦN (裙): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 裙子 (QUẦN TỬ: váy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “裙”
💡 裙 (âm Hán Việt: QUẦN) → "váy, tạp dề, váy lót". 🦊
Phát âm "裙" [qún — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

váy, tạp dề, váy lót
Phồn thể: 裙
Hán Việt: QUẦN
Tiếng Anh: skirt, apron, petticoat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裙”
Chữ QUẦN (裙): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 裙子 (QUẦN TỬ: váy).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “裙”
Dùng trong câu
裙子
Từ ghép chứa chữ 裙: “裙子” (QUẦN TỬ — váy).

Câu 1/1
Từ “裙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裙 (U+88D9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
váy, tạp dề, váy lót. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 裙 · 衤 (Bộ Y) (12 nét) · Pinyin: qún].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
váy, tạp dề, váy lót. Chữ QUẦN (裙): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 衤 (Y) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 裙子 (QUẦN TỬ: váy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 裙子 QUẦN TỬ (váy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUẦN: váy, tạp dề, váy lót; thường gặp trong ngữ cảnh: 裙子 QUẦN TỬ (váy).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裙 (QUẦN): váy, tạp dề, váy lót. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (裙子 QUẦN TỬ (váy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quần (裙): váy, tạp dề, váy lót.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裙 (âm đọc QUẦN): váy, tạp dề, váy lót. Từ vựng thường đàm: 裙子 QUẦN TỬ (váy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裙 (âm chuẩn QUẦN): váy, tạp dề, váy lót.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUẦN (裙): váy, tạp dề, váy lót; từ ghép thông dụng: 裙子 QUẦN TỬ (váy).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裙 [U+88D9 · QUẦN · qún]: váy, tạp dề, váy lót.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裙”