Tiếng Anh: heart, from bottom of one's heart
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衷”
Chữ TRUNG (衷): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 无动于衷 (VÔ ĐỘNG VU TRUNG: thờ ơ dửng dưng, trơ như đá không chút động lòng), 衷心 (TRUNG TÂM: chân thành từ đáy lòng, hết lòng tha thiết).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “衷”
💡 衷 (âm Hán Việt: TRUNG) → "trái tim, từ tận đáy lòng". 🦊
Phát âm "衷" [zhōng — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

trái tim, từ tận đáy lòng
Phồn thể: 衷
Hán Việt: TRUNG
Tiếng Anh: heart, from bottom of one's heart
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “衷”
Chữ TRUNG (衷): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 无动于衷 (VÔ ĐỘNG VU TRUNG: thờ ơ dửng dưng, trơ như đá không chút động lòng), 衷心 (TRUNG TÂM: chân thành từ đáy lòng, hết lòng tha thiết).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “衷”
Dùng trong câu
“衷”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“衷” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “衷” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 衷 (U+8877) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trái tim, từ tận đáy lòng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 衷 · 亠 (Bộ ĐẦU) (10 nét) · Pinyin: zhōng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
trái tim, từ tận đáy lòng. Chữ TRUNG (衷): thuộc bộ Y (衣), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 无动于衷 (VÔ ĐỘNG VU TRUNG: thờ ơ dửng dưng, trơ như đá không chút động lòng), 衷心 (TRUNG TÂM: chân thành từ đáy lòng, hết lòng tha thiết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 無動於衷 VÔ ĐỘNG VU TRUNG (thờ ơ dửng dưng, trơ như đá không chút động lòng); 衷心 TRUNG TÂM (chân thành từ đáy lòng, hết lòng tha thiết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRUNG: trái tim, từ tận đáy lòng; thường gặp trong ngữ cảnh: 無動於衷 VÔ ĐỘNG VU TRUNG (thờ ơ dửng dưng, trơ như đá không chút động lòng); 衷心 TRUNG TÂM (chân thành từ đáy lòng, hết lòng tha thiết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 衷 (TRUNG): trái tim, từ tận đáy lòng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (無動於衷 VÔ ĐỘNG VU TRUNG (thờ ơ dửng dưng, trơ như đá không chút động lòng); 衷心 TRUNG TÂM (chân thành từ đáy lòng, hết lòng tha thiết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trung (衷): trái tim, từ tận đáy lòng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 衷 (âm đọc TRUNG): trái tim, từ tận đáy lòng. Từ vựng thường đàm: 無動於衷 VÔ ĐỘNG VU TRUNG (thờ ơ dửng dưng, trơ như đá không chút động lòng); 衷心 TRUNG TÂM (chân thành từ đáy lòng, hết lòng tha thiết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 衷 (âm chuẩn TRUNG): trái tim, từ tận đáy lòng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRUNG (衷): trái tim, từ tận đáy lòng; từ ghép thông dụng: 無動於衷 VÔ ĐỘNG VU TRUNG (thờ ơ dửng dưng, trơ như đá không chút động lòng); 衷心 TRUNG TÂM (chân thành từ đáy lòng, hết lòng tha thiết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 衷 [U+8877 · TRUNG · zhōng]: trái tim, từ tận đáy lòng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “衷”