Tiếng Anh: to obtain, to gain, to win, to achieve
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “获”
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 获 [HOẠCH] → "đoạt được, giành được, thu được". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "获" [huò — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

đoạt được, giành được, thu được
Phồn thể: 獲
Hán Việt: HOẠCH
Tiếng Anh: to obtain, to gain, to win, to achieve
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “获”
Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科研攻关团队在前沿量子调控研究领域取得重大原创突破,荣获国家自然科学一等奖。
Đội ngũ nghiên cứu khoa học vượt khó của nước ta đã đạt được đột phá nguyên tác trọng đại trong lĩnh vực nghiên cứu điều khiển lượng tử tiên phong, vinh dự đoạt được giành được Giải Nhất Khoa học Tự nhiên Quốc gia.

Câu 1/1
Từ “获” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 获 (U+83B7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
có được, nhận được, nhận được; nắm bắt. [Giản thể: 获 ⇄ Phồn thể: 獲 · 艹 (Bộ ĐẦU THẢO) (10 nét) · Pinyin: huò].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
có được, nhận được, nhận được; nắm bắt. Chữ HOẠCH (获, phồn thể: 獲): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 犭 (KHUYỂN). Từ ghép HSK: 获得 (HOẠCH ĐẮC: đạt được, giành được, nhận được), 收获 (THU HOẠCH: thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được), 查获 (TRA HOẠCH: bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HOẠCH: có được, nhận được, nhận được; nắm bắt; thường gặp trong ngữ cảnh: 獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 獲 (HOẠCH): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hoạch (獲): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 獲 (âm đọc HOẠCH): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt. Từ vựng thường đàm: 獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 獲 (âm chuẩn HOẠCH): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HOẠCH (獲): có được, nhận được, nhận được; nắm bắt; từ ghép thông dụng: 獲得 HOẠCH ĐẮC (đạt được, giành được, nhận được); 收穫 THU HOẠCH (thu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được); 查獲 TRA HOẠCH (bắt giữ, thu giữ, tịch thu (tang vật, hàng cấm)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 獲 [U+83B7 · HOẠCH · huò]: có được, nhận được, nhận được; nắm bắt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “获”