Tiếng Anh: a bear; brilliant; bright; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熊”
Chữ HÙNG (熊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + ⺼ (NHỤC) + 匕 (CHỦY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 熊猫 (HÙNG MIÊU: gấu trúc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 熊 (âm Hán Việt: HÙNG) → "một con gấu". 🦊
Phát âm "熊" [xióng — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

một con gấu; xuất sắc; sáng; họ
Phồn thể: 熊
Hán Việt: HÙNG
Tiếng Anh: a bear; brilliant; bright; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熊”
Chữ HÙNG (熊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + ⺼ (NHỤC) + 匕 (CHỦY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 熊猫 (HÙNG MIÊU: gấu trúc).
Tập viết
Dùng trong câu
“熊”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“熊” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “熊” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 熊 (U+718A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
một con gấu; xuất sắc; sáng; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 熊 · 厶 (Bộ KHƯ) (14 nét) · Pinyin: xióng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một con gấu; xuất sắc; sáng; họ. Chữ HÙNG (熊): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + ⺼ (NHỤC) + 匕 (CHỦY) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 熊猫 (HÙNG MIÊU: gấu trúc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 熊貓 HÙNG MIÊU (gấu trúc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÙNG: một con gấu; xuất sắc; sáng; họ; thường gặp trong ngữ cảnh: 熊貓 HÙNG MIÊU (gấu trúc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 熊 (HÙNG): một con gấu; xuất sắc; sáng; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (熊貓 HÙNG MIÊU (gấu trúc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hùng (熊): một con gấu; xuất sắc; sáng; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 熊 (âm đọc HÙNG): một con gấu; xuất sắc; sáng; họ. Từ vựng thường đàm: 熊貓 HÙNG MIÊU (gấu trúc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 熊 (âm chuẩn HÙNG): một con gấu; xuất sắc; sáng; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÙNG (熊): một con gấu; xuất sắc; sáng; họ; từ ghép thông dụng: 熊貓 HÙNG MIÊU (gấu trúc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 熊 [U+718A · HÙNG · xióng]: một con gấu; xuất sắc; sáng; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “熊”