Tiếng Anh: gradually
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渐”
Chữ TIỆM (渐, phồn thể: 漸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 渐 [TIỆM, TIÊM] → "dần dần". Cấu tạo có bộ THỦY (ba chấm thủy - liên quan đến dòng nước, chất lỏng, sông ngòi, biển cả). 🦊
Phát âm "渐": 渐 jiān (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → jiàn (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

dần dần
Phồn thể: 漸
Hán Việt: TIỆM, TIÊM
Tiếng Anh: gradually
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “渐”
Chữ TIỆM (渐, phồn thể: 漸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).
Tập viết
Dùng trong câu
逐渐、循序渐进
Từ ghép chứa chữ 渐: “逐渐” (TRỤC TIỆM — dần dần, từ từ, từng bước); “循序渐进” (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN — tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).

Câu 1/1
Từ “渐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 渐 (U+6E10) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tiệm (dần dần)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dần dần. Chữ TIỆM (渐, phồn thể: 漸): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 车 (XA) + 斤 (CÂN). Từ ghép HSK: 逐渐 (TRỤC TIỆM: dần dần, từ từ, từng bước), 循序渐进 (TUẦN TỰ TIỆM TIẾN: tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 漸 (TIỆM): dần dần. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiệm (漸): dần dần.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 漸 (âm đọc TIỆM): dần dần. Từ vựng thường đàm: 逐漸 TRỤC TIỆM (dần dần, từ từ, từng bước); 循序漸進 TUẦN TỰ TIỆM TIẾN (tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 漸 (âm chuẩn TIỆM): dần dần.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tràn đầy
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
trờm tới
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “渐”