Tiếng Anh: crooked, askew, tilted, devious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歪”
Chữ OA (歪) là chữ hội ý vô cùng thâm thúy và hóm hỉnh: Ghép trực tiếp từ hai chữ "BẤT" (不 - không) và "CHÍNH" (正 - ngay thẳng). Không ngay thẳng thì tức là xiêu vẹo, nghiêng lệch, tà vạy. Người xưa dùng chữ này không chỉ để tả đồ vật bị lệch tâm mà còn để phê phán thói quanh co, gian tà trong đạo đức con người.
Không chịu ngay ngay với thẳng ngay, Nghiêng qua ngả lại gió lung lay. Lòng người gian dối sinh tà niệm, Chữ Oa xiêu vẹo ngẫm xót thay.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 歪 (âm Hán Việt: OAI) → "nghiêng, lệch, vẹo". 🦊
Phát âm "歪" [wāi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch
Phồn thể: 歪
Hán Việt: OAI
Tiếng Anh: crooked, askew, tilted, devious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “歪”
Chữ OA (歪) là chữ hội ý vô cùng thâm thúy và hóm hỉnh: Ghép trực tiếp từ hai chữ "BẤT" (不 - không) và "CHÍNH" (正 - ngay thẳng). Không ngay thẳng thì tức là xiêu vẹo, nghiêng lệch, tà vạy. Người xưa dùng chữ này không chỉ để tả đồ vật bị lệch tâm mà còn để phê phán thói quanh co, gian tà trong đạo đức con người.
Không chịu ngay ngay với thẳng ngay, Nghiêng qua ngả lại gió lung lay. Lòng người gian dối sinh tà niệm, Chữ Oa xiêu vẹo ngẫm xót thay.
Tập viết
Dùng trong câu
在风暴来临前,园林工人们用坚固的钢管支架把在强风中吹歪的大树逐一扶正加固。
Trước khi cơn giông bão ập đến, các công nhân công viên cây xanh đã dùng những khung giàn ống thép kiên cố để chống đỡ nắn thẳng và gia cố từng cây to bị gió thổi nghiêng ngả.

Câu 1/1
Từ “歪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 歪 (U+6B6A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nói quay quắt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch. Chữ OA (歪) là chữ hội ý vô cùng thâm thúy và hóm hỉnh: Ghép trực tiếp từ hai chữ "BẤT" (不 - không) và "CHÍNH" (正 - ngay thẳng). Không ngay thẳng thì tức là xiêu vẹo, nghiêng lệch, tà vạy. Người xưa dùng chữ này không chỉ để tả đồ vật bị lệch tâm mà còn để phê phán thói quanh co, gian tà trong đạo đức con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 歪曲 OAI KHÚC (bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử); 歪門邪道 OA MÔN TÀ ĐẠO (Cửa tà lối quỷ, thủ đoạn bất chính); 東倒西歪 ĐÔNG ĐẢO TÂY OA (Ngả nghiêng ngả ngửa, xiêu vẹo tứ tung).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc OAI: nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch; thường gặp trong ngữ cảnh: 歪曲 OAI KHÚC (bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử); 歪門邪道 OA MÔN TÀ ĐẠO (Cửa tà lối quỷ, thủ đoạn bất chính); 東倒西歪 ĐÔNG ĐẢO TÂY OA (Ngả nghiêng ngả ngửa, xiêu vẹo tứ tung).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 歪 (OAI): nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (歪曲 OAI KHÚC (bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử); 歪門邪道 OA MÔN TÀ ĐẠO (Cửa tà lối quỷ, thủ đoạn bất chính); 東倒西歪 ĐÔNG ĐẢO TÂY OA (Ngả nghiêng ngả ngửa, xiêu vẹo tứ tung)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Oai (歪): nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 歪 (âm đọc OAI): nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch. Từ vựng thường đàm: 歪曲 OAI KHÚC (bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử); 歪門邪道 OA MÔN TÀ ĐẠO (Cửa tà lối quỷ, thủ đoạn bất chính); 東倒西歪 ĐÔNG ĐẢO TÂY OA (Ngả nghiêng ngả ngửa, xiêu vẹo tứ tung).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 歪 (âm chuẩn OAI): nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 歪 [U+6B6A · OAI · wāi]: nghiêng, lệch, vẹo; xiêu vẹo, tà lệch.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “歪”