Tiếng Anh: placard; list of successful exam candidates
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “榜”
Chữ BẢNG (榜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 榜样 (BẢNG DẠNG: tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “榜”
💡 榜 [BẢNG, BÀNG, BÁNG, BÃNG, BẤNG, BẨNG, BẪNG, BỨNG, BỬNG, VẢNG] → "tấm áp phích". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "榜": 榜 bàng (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → pèng (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → bǎng (thanh 3 (214)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển
Phồn thể: 榜
Hán Việt: BẢNG, BÀNG, BÁNG, BÃNG, BẤNG, BẨNG, BẪNG, BỨNG, BỬNG, VẢNG
Tiếng Anh: placard; list of successful exam candidates
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “榜”
Chữ BẢNG (榜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 榜样 (BẢNG DẠNG: tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “榜”
Dùng trong câu
榜样
Từ ghép chứa chữ 榜: “榜样” (BẢNG DẠNG — tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).

Câu 1/1
Từ “榜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 榜 (U+699C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây bàng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển. Chữ BẢNG (榜): thuộc bộ MỘC (木), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冖 (MỊCH) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 榜样 (BẢNG DẠNG: tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 榜 (BẢNG): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bảng (榜): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 榜 (âm đọc BẢNG): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển. Từ vựng thường đàm: 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 榜 (âm chuẩn BẢNG): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẢNG (榜): tấm áp phích; danh sách thí sinh trúng tuyển; từ ghép thông dụng: 榜樣 BẢNG DẠNG (tấm gương, tấm gương sáng, hình mẫu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “榜”