Tiếng Anh: a mark, symbol, label, sign; standard
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “标”
Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 标 [TIÊU] → "dấu hiệu, biểu tượng, nhãn hiệu, dấu hiệu". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "标" [biāo — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

dấu hiệu, biểu tượng, nhãn hiệu, dấu hiệu; tiêu chuẩn
Phồn thể: 標
Hán Việt: TIÊU
Tiếng Anh: a mark, symbol, label, sign; standard
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “标”
Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến).
Tập viết
Dùng trong câu
“标”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“标” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “标” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 标 (U+6807) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bêu riếu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dấu hiệu, ký hiệu, nhãn hiệu, ký hiệu; đứng trên thân cây. Chữ TIÊU (标, phồn thể: 標): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 示 (THỊ). Từ ghép HSK: 标准 (TIÊU CHUẨN: tiêu chuẩn, chuẩn mực), 标点 (TIÊU ĐIỂM: dấu câu, chấm câu), 标志 (TIÊU CHÍ: cột mốc, biểu tượng, đánh dấu), 目标 (MỤC TIÊU: mục tiêu, đích đến). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 標準 TIÊU CHUẨN (tiêu chuẩn, chuẩn mực); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 目標 MỤC TIÊU (mục tiêu, đích đến); 鼠標 THỬ TIÊU (chuột máy tính); 標本 TIÊU BẢN (tiêu bản, mẫu vật (sinh học, địa chất); gốc và ngọn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đầu têu
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 標 (TIÊU): dấu hiệu, ký hiệu, nhãn hiệu, ký hiệu; đứng trên thân cây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (標準 TIÊU CHUẨN (tiêu chuẩn, chuẩn mực); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 目標 MỤC TIÊU (mục tiêu, đích đến); 鼠標 THỬ TIÊU (chuột máy tính); 標本 TIÊU BẢN (tiêu bản, mẫu vật (sinh học, địa chất); gốc và ngọn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tiêu (標): dấu hiệu, ký hiệu, nhãn hiệu, ký hiệu; đứng trên thân cây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 標 (âm đọc TIÊU): dấu hiệu, ký hiệu, nhãn hiệu, ký hiệu; đứng trên thân cây. Từ vựng thường đàm: 標準 TIÊU CHUẨN (tiêu chuẩn, chuẩn mực); 標點 TIÊU ĐIỂM (dấu câu, chấm câu); 標誌 TIÊU CHÍ (cột mốc, biểu tượng, đánh dấu); 目標 MỤC TIÊU (mục tiêu, đích đến); 鼠標 THỬ TIÊU (chuột máy tính); 標本 TIÊU BẢN (tiêu bản, mẫu vật (sinh học, địa chất); gốc và ngọn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 標 (âm chuẩn TIÊU): dấu hiệu, ký hiệu, nhãn hiệu, ký hiệu; đứng trên thân cây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “标”