Tiếng Anh: resist, oppose; deny; off-set
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抵”
Chữ ĐỂ (抵): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 抵达 (ĐỂ ĐẠT: đến nơi, cập bến, tới đích), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 抵制 (ĐỂ CHẾ: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抵 [ĐỂ] → "chống lại, phản đối". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "抵" [dǐ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc
Phồn thể: 抵
Hán Việt: ĐỂ
Tiếng Anh: resist, oppose; deny; off-set
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抵”
Chữ ĐỂ (抵): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 抵达 (ĐỂ ĐẠT: đến nơi, cập bến, tới đích), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 抵制 (ĐỂ CHẾ: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
Tập viết
Dùng trong câu
抵达、抵抗
Từ ghép chứa chữ 抵: “抵达” (ĐỂ ĐẠT — đến nơi, cập bến, tới đích); “抵抗” (ĐỂ KHÁNG — chống cự, kháng cự; sức đề kháng).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 抵
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Từ “抵” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抵 (U+62B5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 抵 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: dǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc. Chữ ĐỂ (抵): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 氏 (THỊ). Từ ghép HSK: 抵达 (ĐỂ ĐẠT: đến nơi, cập bến, tới đích), 抵抗 (ĐỂ KHÁNG: chống cự, kháng cự; sức đề kháng), 抵制 (ĐỂ CHẾ: tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抵達 ĐỂ ĐẠT (đến nơi, cập bến, tới đích); 抵抗 ĐỂ KHÁNG (chống cự, kháng cự; sức đề kháng); 抵制 ĐỂ CHẾ (tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỂ: chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc; thường gặp trong ngữ cảnh: 抵達 ĐỂ ĐẠT (đến nơi, cập bến, tới đích); 抵抗 ĐỂ KHÁNG (chống cự, kháng cự; sức đề kháng); 抵制 ĐỂ CHẾ (tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 抵 (ĐỂ): chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抵達 ĐỂ ĐẠT (đến nơi, cập bến, tới đích); 抵抗 ĐỂ KHÁNG (chống cự, kháng cự; sức đề kháng); 抵制 ĐỂ CHẾ (tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Để (抵): chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 抵 (âm đọc ĐỂ): chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc. Từ vựng thường đàm: 抵達 ĐỂ ĐẠT (đến nơi, cập bến, tới đích); 抵抗 ĐỂ KHÁNG (chống cự, kháng cự; sức đề kháng); 抵制 ĐỂ CHẾ (tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 抵 (âm chuẩn ĐỂ): chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỂ (抵): chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc; từ ghép thông dụng: 抵達 ĐỂ ĐẠT (đến nơi, cập bến, tới đích); 抵抗 ĐỂ KHÁNG (chống cự, kháng cự; sức đề kháng); 抵制 ĐỂ CHẾ (tẩy chay, bài trừ, kiên quyết phản đối).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 抵 [U+62B5 · ĐỂ · dǐ]: chống lại, phản đối; từ chối; lệch lạc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抵”