Tiếng Anh: very
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “很”
Chữ HẪN (很) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ XÍCH (彳) bên trái chỉ bước chân hành động và chữ CẤN (艮) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh ngoái nhìn kiên định, mạnh mẽ. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự chỉ sự bướng bỉnh, quyết liệt không chịu lùi bước; về sau trong tiếng Hán hiện đại, chữ chuyển hóa thành phó từ chỉ mức độ rất cao (rất, lắm, vô cùng), xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày.
Bước đi bộ XÍCH (彳) đường dài, Ghép cùng chữ CẤN (艮) miệt mài chẳng ngơi. Chữ HẪN (很) nhấn mạnh ý lời, Rất hay, rất tốt rạng ngời niềm tin.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 很 có âm Hán Việt là NGẬN (rất, lắm). Bước chân XÍCH (彳) đi cùng đôi mắt trợn to CẤN (艮), dốc sức bước đi đến mức cao độ chính là "rất"! 🦊✨
Phát âm "很" [hěn — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

rất
Phồn thể: 很
Hán Việt: NGẬN
Tiếng Anh: very
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “很”
Chữ HẪN (很) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ XÍCH (彳) bên trái chỉ bước chân hành động và chữ CẤN (艮) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh ngoái nhìn kiên định, mạnh mẽ. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự chỉ sự bướng bỉnh, quyết liệt không chịu lùi bước; về sau trong tiếng Hán hiện đại, chữ chuyển hóa thành phó từ chỉ mức độ rất cao (rất, lắm, vô cùng), xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày.
Bước đi bộ XÍCH (彳) đường dài, Ghép cùng chữ CẤN (艮) miệt mài chẳng ngơi. Chữ HẪN (很) nhấn mạnh ý lời, Rất hay, rất tốt rạng ngời niềm tin.
Tập viết
Dùng trong câu
我很高兴。
Tôi rất vui.

Câu 1/3
Từ “很” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 很 (U+5F88) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
rất. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 很 · 彳 (Bộ XÍCH) (9 nét) · Pinyin: hěn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
rất. Chữ HẪN (很) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ XÍCH (彳) bên trái chỉ bước chân hành động và chữ CẤN (艮) bên phải vừa biểu âm vừa gợi hình ảnh ngoái nhìn kiên định, mạnh mẽ. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự chỉ sự bướng bỉnh, quyết liệt không chịu lùi bước; về sau trong tiếng Hán hiện đại, chữ chuyển hóa thành phó từ chỉ mức độ rất cao (rất, lắm, vô cùng), xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 很好 NGẬN HẢO (Ngận hảo); 兇很 HUNG NGẬN (Hung ngận).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẬN: rất; thường gặp trong ngữ cảnh: 很好 NGẬN HẢO (Ngận hảo); 兇很 HUNG NGẬN (Hung ngận).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 很 (NGẬN): rất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (很好 NGẬN HẢO (Ngận hảo); 兇很 HUNG NGẬN (Hung ngận)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngận (很): rất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 很 (âm đọc NGẬN): rất. Từ vựng thường đàm: 很好 NGẬN HẢO (Ngận hảo); 兇很 HUNG NGẬN (Hung ngận).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 很 (âm chuẩn NGẬN): rất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẬN (很): rất; từ ghép thông dụng: 很好 NGẬN HẢO (Ngận hảo); 兇很 HUNG NGẬN (Hung ngận).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 很 [U+5F88 · NGẬN · hěn]: rất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “很”