Tiếng Anh: quiet, secluded, tranquil; dark
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幽”
Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 幽 (âm Hán Việt: U) → "yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh". 🦊
Phát âm "幽" [yōu — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối
Phồn thể: 幽
Hán Việt: U
Tiếng Anh: quiet, secluded, tranquil; dark
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “幽”
Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm).
Tập viết
Dùng trong câu
幽默
Từ ghép chứa chữ 幽: “幽默” (U MẶC — hài hước, dí dỏm).

Câu 1/1
Từ “幽” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 幽 (U+5E7D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 幽 · 山 (Bộ SƠN) (9 nét) · Pinyin: yōu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. Chữ U (幽): thuộc bộ YÊU (幺), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 幺 (YÊU). Từ ghép HSK: 幽默 (U MẶC: hài hước, dí dỏm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc U: yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối; thường gặp trong ngữ cảnh: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 幽 (U): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
U (幽): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 幽 (âm đọc U): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối. Từ vựng thường đàm: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 幽 (âm chuẩn U): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc U (幽): yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối; từ ghép thông dụng: 幽默 U MẶC (hài hước, dí dỏm).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 幽 [U+5E7D · U · yōu]: yên tĩnh, vắng vẻ, yên tĩnh; tối.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “幽”