Tiếng Anh: take charge of, control, manage; officer
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “司”
Chữ TI (司) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn là hình lật ngược của chữ HẬU (后 - bậc quân vương), gồm dáng người nghiêng mình ở ngoài, nét ngang NHẤT (一) và cái miệng KHẨU (口) ở bên trong. Nếu HẬU là nhà vua ban chiếu chỉ thì TI là vị quan dùng lời nói (KHẨU) và quy tắc (NHẤT) để trực tiếp cai quản, điều hành từng công việc. Ngày nay, chữ TI dùng để chỉ công ty (CÔNG TI) hoặc người lái xe (TI CƠ).
Vòng ngoài che chở một phương Trong thêm chữ NHẤT (一) mở đường phân minh Miệng KHẨU (口) điều phối công trình Công ty, tài xế tận tình quản cai.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “司”
💡 司 [TI] → "phụ trách, kiểm soát, quản lý". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "司" [sī — thanh 1 (55)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

phụ trách, kiểm soát, quản lý; sĩ quan
Phồn thể: 司
Hán Việt: TI
Tiếng Anh: take charge of, control, manage; officer
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “司”
Chữ TI (司) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn là hình lật ngược của chữ HẬU (后 - bậc quân vương), gồm dáng người nghiêng mình ở ngoài, nét ngang NHẤT (一) và cái miệng KHẨU (口) ở bên trong. Nếu HẬU là nhà vua ban chiếu chỉ thì TI là vị quan dùng lời nói (KHẨU) và quy tắc (NHẤT) để trực tiếp cai quản, điều hành từng công việc. Ngày nay, chữ TI dùng để chỉ công ty (CÔNG TI) hoặc người lái xe (TI CƠ).
Vòng ngoài che chở một phương Trong thêm chữ NHẤT (一) mở đường phân minh Miệng KHẨU (口) điều phối công trình Công ty, tài xế tận tình quản cai.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “司”
Dùng trong câu
“司”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“司” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “司” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 司 (U+53F8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
công ti
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan. Chữ TI (司) là chữ chỉ sự kiêm hội ý, trong Giáp cốt văn là hình lật ngược của chữ HẬU (后 - bậc quân vương), gồm dáng người nghiêng mình ở ngoài, nét ngang NHẤT (一) và cái miệng KHẨU (口) ở bên trong. Nếu HẬU là nhà vua ban chiếu chỉ thì TI là vị quan dùng lời nói (KHẨU) và quy tắc (NHẤT) để trực tiếp cai quản, điều hành từng công việc. Ngày nay, chữ TI dùng để chỉ công ty (CÔNG TI) hoặc người lái xe (TI CƠ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 公司 CÔNG TI (công ty); 司機 TI CƠ (người lái xe); 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 司法 TI PHÁP (tư pháp, cơ quan tư pháp, hoạt động tư pháp); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trai tơ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 司 (TI): Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (公司 CÔNG TI (công ty); 司機 TI CƠ (người lái xe); 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 司法 TI PHÁP (tư pháp, cơ quan tư pháp, hoạt động tư pháp); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ti (司): Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 司 (âm đọc TI): Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan. Từ vựng thường đàm: 公司 CÔNG TI (công ty); 司機 TI CƠ (người lái xe); 打官司 ĐẢ QUAN TI (kiện tụng, đi kiện, ra tòa phân xử); 司法 TI PHÁP (tư pháp, cơ quan tư pháp, hoạt động tư pháp); 司令 TI LỆNH (tư lệnh, tư lệnh chỉ huy quân sự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 司 (âm chuẩn TI): Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tư đồ
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 司 [U+53F8 · TI · sī]: Quản lý, phụ trách, cai quản; công ty, cơ quan.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “司”