Tiếng Anh: number, date
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “号”
Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “号”
💡 号 [HIỆU] → "số". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "号" [hào — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo)
Phồn thể: 號
Hán Việt: HIỆU
Tiếng Anh: number, date
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “号”
Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm.
Trên có miệng KHẨU (口) hô vang Dưới luồng hơi KHẢO (丂) ngân ngang đất trời Tín hiệu truyền khắp muôn nơi Ngày tháng, số hiệu rõ lời ghi danh.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “号”
Dùng trong câu
今天是十月一号。
Hôm nay là ngày mùng 1 tháng 10.

Câu 1/3
Từ “号” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 号 (U+53F7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo). Chữ HIỆU (号) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ KHẨU (口 - cái miệng) và phía dưới là bộ KHẢO (丂 - luồng hơi thở vươn dài phát ra âm thanh lớn). Khi đọc là háo, chữ diễn tả tiếng hô to; khi đọc là hào (chữ phồn thể 號 có thêm bộ HỔ 虎 chỉ tiếng hổ gầm), chữ mang nghĩa là hiệu lệnh, tín hiệu, danh hiệu. Trong giao tiếp hiện đại, chữ HIỆU dùng phổ biến để chỉ con số, mã số hay ngày tháng trong năm. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
hô hào
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 號 (HIỆU): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiệu (號): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 號 (âm đọc HIỆU): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo). Từ vựng thường đàm: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 號 (âm chuẩn HIỆU): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỆU (號): số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo); từ ghép thông dụng: 號碼 HIỆU MÃ (con số, số hiệu, mã số); 掛號 QUẢI HIỆU (đăng ký khám bệnh, lấy số khám; gửi thư bảo đảm); 信號 TÍN HIỆU (tín hiệu, sóng viễn thông); 稱號 XƯNG HIỆU (danh hiệu, tước hiệu danh dự); 符號 PHÙ HIỆU (ký hiệu, biểu tượng, biểu trưng văn hóa); 號召 HIỆU TRIỆU (kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 號 [U+53F7 · HIỆU · hào]: số; ngày (trong tháng); cỡ (giày, áo).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “号”