Tiếng Anh: accidentally, coincidently; an idol
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偶”
Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 偶 [NGẪU] → "tình cờ, ngẫu nhiên". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "偶" [ǒu — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng
Phồn thể: 偶
Hán Việt: NGẪU
Tiếng Anh: accidentally, coincidently; an idol
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “偶”
Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Tập viết
Dùng trong câu
偶尔、偶然
Từ ghép chứa chữ 偶: “偶尔” (NGẪU NHĨ — thỉnh thoảng, đôi khi); “偶然” (NGẪU NHIÊN — ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp).

Câu 1/1
Từ “偶” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 偶 (U+5076) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 偶 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (11 nét) · Pinyin: ǒu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. Chữ NGẪU (偶): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 11 nét (9 nét phụ). Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi), 偶然 (NGẪU NHIÊN: ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp), 配偶 (PHỐI NGẪU: vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGẪU: tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng; thường gặp trong ngữ cảnh: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 偶 (NGẪU): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngẫu (偶): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 偶 (âm đọc NGẪU): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng. Từ vựng thường đàm: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 偶 (âm chuẩn NGẪU): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGẪU (偶): tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng; từ ghép thông dụng: 偶爾 NGẪU NHĨ (thỉnh thoảng, đôi khi); 偶然 NGẪU NHIÊN (ngẫu nhiên, tình cờ, ngẫu hợp); 配偶 PHỐI NGẪU (vợ/chồng, bạn đời, người phối ngẫu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 偶 [U+5076 · NGẪU · ǒu]: tình cờ, ngẫu nhiên; một thần tượng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “偶”