Đề Y11005

30 phút • 35 câu

CHUẨN THI THIẾU NHI YCT · 35 câu · 30 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi YCT 1 Chính Thức Hanban — Mã Đề Y11005

Đề thi mã Y11005 gồm tổng cộng 35 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 30 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio Y11005

Đáp Án Y11005 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi YCT Cấp 1 (35 Câu)

Bảng đáp án Y11005 chính thức trọn bộ 35 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio Y11005 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề Y11005 (Câu 1 – 35)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A (Đúng)
Câu 2:B (Sai)
Câu 3:B (Sai)
Câu 4:A (Đúng)
Câu 5:B (Sai)
Câu 6:B
Câu 7:B
Câu 8:A
Câu 9:C
Câu 10:A
Câu 11:A (Đúng)
Câu 12:B (Sai)
Câu 13:B (Sai)
Câu 14:A (Đúng)
Câu 15:A (Đúng)
Câu 16:A
Câu 17:B
Câu 18:C
Câu 19:B
Câu 20:C
Câu 21:B (Sai)
Câu 22:B (Sai)
Câu 23:A (Đúng)
Câu 24:B (Sai)
Câu 25:A (Đúng)
Câu 26:B
Câu 27:D
Câu 28:A
Câu 29:F
Câu 30:C
Câu 31:C
Câu 32:F
Câu 33:E
Câu 34:B
Câu 35:A
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

面条儿
  • A. 对
  • B. 错

Dịch nghĩa: Mì, sợi mì.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
面条儿 (miàntiáor)
Nghĩa tiếng Việt:
Mì, sợi mì.
Phân tích đối chiếu:
Nội dung câu "面条儿" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 1 (trọng tâm: 面条 (mì sợi)).
Kết luận:
Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 2Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

牛奶
  • A. 对
  • B. 错

Dịch nghĩa: Sữa tươi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 2 (B (Sai))
Băng phát tiếng Trung:
牛奶 (niú nǎi)
Nghĩa tiếng Việt:
Sữa tươi.
Phân tích đối chiếu:
Nội dung câu "牛奶" (trọng tâm: 牛奶 (sữa tươi)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2.
Kết luận:
Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 4Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

鼻子
  • A. 对
  • B. 错

Dịch nghĩa: Mũi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 4 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
鼻子 (bí zi)
Nghĩa tiếng Việt:
Mũi.
Phân tích đối chiếu:
Nội dung câu "鼻子" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 鼻子 (cái mũi)).
Kết luận:
Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 6Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

大眼睛
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 6 (B)
Băng phát tiếng Trung:
大眼睛
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
大 (dà: to, lớn); 眼睛 (yǎn jing: mắt).
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình B: Cậu bé mắt to.
  • Hình A: Hai bàn tay.
  • Hình C: Đôi tai thỏ.
Phân tích đối chiếu:
Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "大眼睛" (眼睛 (đôi mắt)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 8Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

我的哥哥
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 8 (A)
Băng phát tiếng Trung:
我的哥哥
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
我 (wǒ: tôi, mình); 哥哥 (gē ge: anh trai).
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Chàng trai ôm sách đeo cặp.
  • Hình B: Cô gái ngồi viết bài.
  • Hình C: Hai cô gái đứng cạnh nhau.
Phân tích đối chiếu:
Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我的哥哥" (哥哥 (anh trai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 10Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

看这儿
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 10 (A)
Băng phát tiếng Trung:
看这儿
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 这儿 (zhèr: đây, ở đây, chỗ này).
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Bé gái cầm máy ảnh chụp.
  • Hình B: Cô gái vươn vai.
  • Hình C: Cô gái bị che mắt.
Phân tích đối chiếu:
Căn cứ vào từ khóa và tình huống trong câu “看这儿”, bức tranh A minh họa chính xác nhất nội dung được nhắc tới.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第12题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

她今天很高兴。
  • A. 对
  • B. 错
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (B (Sai))
Băng phát tiếng Trung:
她今天很高兴。
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
她 (tā: cô ấy, bà ấy); 今天 (jīn tiān: hôm nay); 很 (hěn: rất); 高兴 (gāo xìng: vui vẻ, hạnh phúc).
Phân tích đối chiếu:
Nội dung câu "她今天很高兴。" (trọng tâm: 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 12.
Kết luận:
Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第14题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

你吃哪一个?
  • A. 对
  • B. 错
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
你吃哪一个?
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
你 (nǐ: bạn, anh, chị); 吃 (chī: ăn); 哪 (nǎ: nào, đâu); 一 (yī: một); 个 (ge: cái, con, quả).
Phân tích đối chiếu:
ý nghĩa trọng tâm: 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 吃 (chī: ăn); 哪 (nǎ: nào, đâu); 一 (yī: một); 个 (ge: cái, con, quả)) hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh được minh họa trong đề bài.
Kết luận:
Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第16题:听对话,选择正确的图片答案。

A:你认识王老师吗?B:认识,她是中国人。
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (A)
Băng phát tiếng Trung:
A:你认识王老师吗?B:认识,她是中国人。
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
你 (nǐ: bạn, anh, chị); 认识 (rèn shi: quen biết, nhận biết); 王 (Wáng: vua); 老师 (lǎo shī: thầy giáo, cô giáo); 她 (tā: cô ấy, bà ấy); 是 (shì: là, phải).
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Cô giáo ngồi viết.
  • Hình B: Nữ bác sĩ tóc vàng.
  • Hình C: Nữ phục vụ bưng cà phê.
Phân tích đối chiếu:
Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你认识王老师吗?" (老师 (giáo viên); 认识 (quen biết)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第18题:听对话,选择正确的图片答案。

A:她们在喝什么?B:她们在喝水。
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (C)
Băng phát tiếng Trung:
A:她们在喝什么?B:她们在喝水。
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
她们 (tā men: họ, các cô ấy); 在 (zài: ở, tại, đang); 喝 (hē: uống); 什么 (shén me: gì, cái gì); 喝水 (hē shuǐ: uống nước).
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Cậu bé ăn salad.
  • Hình B: Mẹ dạy con vẽ.
  • Hình C: Hai bé gái uống nước bằng ống hút.
Phân tích đối chiếu:
Căn cứ vào từ khóa và tình huống trong câu “A:她们在喝什么?B:她们在喝水。”, bức tranh C minh họa chính xác nhất nội dung được nhắc tới.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 20Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第20题:听对话,选择正确的图片答案。

A:你妈妈在哪儿?B:她在商店。
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 20 (C)
Băng phát tiếng Trung:
A:你妈妈在哪儿?B:她在商店。
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
你 (nǐ: bạn, anh, chị); 妈妈 (mā ma: mẹ); 在 (zài: ở, tại, đang); 哪儿 (nǎr: đâu, ở đâu, nơi nào); 她 (tā: cô ấy, bà ấy); 商店 (shāng diàn: cửa hàng).
Phân tích các bức tranh (A–C):
  • Hình A: Mẹ nấu ăn với con gái trong bếp.
  • Hình B: Cô gái tập thể dục.
  • Hình C: Người phụ nữ xách giỏ mua sắm.
Phân tích đối chiếu:
Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你妈妈在哪儿?" (妈妈 (mẹ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 22Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

鱼

  • A. 对
  • B. 错

Dịch nghĩa: Cá.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 22 (B (Sai))
Câu đề bài:
鱼 (yú)
Nghĩa tiếng Việt:
Cá.
Phân tích đối chiếu:
Nội dung câu "鱼" (trọng tâm: 鱼 (cá)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22.
Kết luận:
Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 24Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

喜欢

  • A. 对
  • B. 错

Dịch nghĩa: Thích.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 24 (B (Sai))
Câu đề bài:
喜欢 (xǐ huān)
Nghĩa tiếng Việt:
Thích.
Phân tích đối chiếu:
Nội dung câu "喜欢" (trọng tâm: 喜欢 (thích)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24.
Kết luận:
Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 26Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

你爱吃苹果吗?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 26 (B)
Câu đề bài:
你爱吃苹果吗? (nǐ ài chī píng guǒ ma?)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
你 (nǐ: bạn, anh, chị); 爱 (ài: yêu, yêu thích); 吃苹果 (chī píngguǒ: ăn táo).
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Ông chỉ bản đồ cho cháu.
  • Hình B: Cô gái cầm quả táo.
  • Hình C: Người lớn cao đứng cạnh cậu bé thấp.
  • Hình D: Cậu bé chỉ vào tai.
  • Hình E: Con voi.
  • Hình F: Hai bé gái.
Phân tích đối chiếu:
Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你爱吃苹果吗?" (苹果 (quả táo)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 28Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A

在这儿,不是那儿。

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 28 (A)
Câu đề bài:
在这儿,不是那儿。 (zài zhè ér, bú shì nà ér)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
在 (zài: ở, tại, đang); 这儿 (zhèr: đây, ở đây, chỗ này); 不 (bù: không); 是 (shì: là, phải); 那儿 (nàr: đó, ở đó, chỗ đó).
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Ông chỉ bản đồ cho cháu.
  • Hình B: Cô gái cầm quả táo.
  • Hình C: Người lớn cao đứng cạnh cậu bé thấp.
  • Hình D: Cậu bé chỉ vào tai.
  • Hình E: Con voi.
  • Hình F: Hai bé gái.
Phân tích đối chiếu:
Căn cứ vào từ khóa và tình huống trong câu “在这儿,不是那儿。”, bức tranh A minh họa chính xác nhất nội dung được nhắc tới.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 30Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

他个子很高,我不高。

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 30 (C)
Câu đề bài:
他个子很高,我不高。 (tā gè zi hěn gāo, wǒ bù gāo)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
他 (tā: anh ấy, ông ấy); 个子 (gè zi: vóc dáng, chiều cao); 很 (hěn: rất); 高 (gāo: cao); 我 (wǒ: tôi, mình); 不 (bù: không).
Phân tích các bức tranh (A–F):
  • Hình A: Ông chỉ bản đồ cho cháu.
  • Hình B: Cô gái cầm quả táo.
  • Hình C: Người lớn cao đứng cạnh cậu bé thấp.
  • Hình D: Cậu bé chỉ vào tai.
  • Hình E: Con voi.
  • Hình F: Hai bé gái.
Phân tích đối chiếu:
Căn cứ vào từ khóa và tình huống trong câu “他个子很高,我不高。”, bức tranh C minh họa chính xác nhất nội dung được nhắc tới.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

A:我去( ),再见。 B:好,再见。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (F)
Câu đề bài:
A:我去( ),再见。 B:好,再见。 (A: wǒ qù ( ), zài jiàn. B: hǎo, zài jiàn)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
我 (wǒ: tôi, mình); 去 (qù: đi); 再见 (zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại); 好 (hǎo: tốt, ngon, đẹp).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    谁 (shéi: ai)
  • B
    月 (yuè: tháng, mặt trăng)
  • C
    鸟 (niǎo: chim)
  • D
    三 (sān: ba)
  • E
    现在 (xiàn zài: bây giờ, hiện tại)
  • F
    学校 (xué xiào: trường học)
Phân tích đối chiếu:
Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我去( ),再见。", từ/cụm từ ở phương án F (学校 — xué xiào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (再见 (tạm biệt); 学校 (trường học)); các phương án A (谁 — shéi: ai), B (月), C (鸟), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
Kết luận:
Đáp án đúng là F.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

A:明天是8号吗? B:明天是5( )9号。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (B)
Câu đề bài:
A:明天是8号吗? B:明天是5( )9号。 (A: míng tiān shì 8 hào ma? B: míng tiān shì 5( )9 hào)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
明天 (míng tiān: ngày mai); 是 (shì: là, phải); 号 (hào: số).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    谁 (shéi: ai)
  • B
    月 (yuè: tháng, mặt trăng)
  • C
    鸟 (niǎo: chim)
  • D
    三 (sān: ba)
  • E
    现在 (xiàn zài: bây giờ, hiện tại)
  • F
    学校 (xué xiào: trường học)
Phân tích đối chiếu:
Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:明天是8号吗?", từ/cụm từ ở phương án B (月 — yuè) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明天 (ngày mai)); các phương án A (谁 — shéi: ai), C (鸟), D (三), E (现在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.