Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H1-STD-01 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H1-STD-01 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H1-STD-01 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Nói chuyện
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Học tiếng Trung
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Nóng quá rồi
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Cô ấy đang nấu món ăn đấy.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Tách trà ở trên mặt bàn.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn có biết nấu món ăn Trung Quốc không? - Nam: Tôi không biết, mẹ tôi biết nấu.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: David đi đâu rồi? - Nam: Anh ấy đi học lái xe rồi.
第16题:听句子和问题,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Ông Trương bắt taxi đến nhà hàng. Hỏi: Ông Trương đến nhà hàng bằng cách nào?
第18题:听句子和问题,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Hôm nay là thứ sáu, Chủ nhật thầy Vương đi Bắc Kinh. Hỏi: Khi nào thầy Vương đi Bắc Kinh?
第21题:看图判断对错。 狗 gǒu
Dịch nghĩa: Con chó
第23题:看图判断对错。 他们 tāmen
Dịch nghĩa: Họ / Các anh ấy
第25题:看图判断对错。 听 tīng
Dịch nghĩa: Nghe
第27题:看句子选图片。 儿子没学习,他在看电视呢。
Dịch nghĩa: Con trai không học bài, thằng bé đang xem tivi đấy.
第29题:看句子选图片。 十二点了,她睡觉了。
Dịch nghĩa: Mười hai giờ rồi, cô ấy đi ngủ rồi.
第32题:问句搭配答句。 你看见我的衣服了吗?
Dịch nghĩa: Bạn có nhìn thấy quần áo của tôi không? - Ở đằng kia, phía trên ghế.
第34题:问句搭配答句。 你后面那个人是谁?
Dịch nghĩa: Người ở phía sau bạn là ai thế? - Cô ấy tên là Trương Tiểu Nguyệt, là bạn Trung Quốc của tôi.
第36题:选词填空。 请问,这个椅子( )钱?
Dịch nghĩa: Xin hỏi, chiếc ghế này bao nhiêu tiền?
第38题:选词填空。 明天下午我想去商店买一个( )。
Dịch nghĩa: Chiều mai tôi muốn đi cửa hàng mua một chiếc cốc.