Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H21805 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H21805 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H21805 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán ĐÚNG hay SAI):
Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện! Có người đang ngủ đấy.
第4题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán ĐÚNG hay SAI):
Dịch nghĩa: Anh ấy đang nhảy múa.
第7题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán ĐÚNG hay SAI):
Dịch nghĩa: Sáng nay tôi đã uống một cốc sữa.
听对话,选择与对话内容一致的图片
Dịch nghĩa: Nữ: Người ngồi cạnh em gái có phải họ Lý không? Nam: Đúng rồi. Sao bạn quen anh ấy?
第14题:听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A–F phù hợp):
Dịch nghĩa: Nam: Trong nhà có trứng gà không? — Nữ: Có, anh đừng mua nữa.
第17题:听对话,选择与录音内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A–F phù hợp):
Dịch nghĩa: Nữ: Còn bao lâu nữa thì vào học? — Nam: Không biết, tôi xem đồng hồ một chút.
问:他们准备去哪儿?
Dịch nghĩa: Nữ: Nhà hàng cách đây rất gần à? Nam: Đúng vậy, chúng ta đi bộ tới là được. Hỏi: Họ chuẩn bị đi đâu?
第24题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nam: Mẹ ơi, số cơm này có ít quá không? — Nữ: Không đâu, chị con nói trưa nay chị ấy có việc, không về ăn cơm. — Hỏi: Ai trưa nay không về ăn cơm?
第27题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nữ: Chúng ta mấy giờ đến Bắc Kinh? — Nam: Bây giờ là bốn giờ hai mươi rồi, còn một tiếng nữa là đến. — Hỏi: Bây giờ họ có khả năng ở đâu nhất?
第31题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nam: Sáng nay con gái gọi điện đến. — Nữ: Con bé nói gì? — Nam: Con bé nói ngày 8 tháng 7 sẽ về nhà, một ngày trước sinh nhật của bạn. — Nữ: Tốt quá! Tôi rất nhớ con bé. — Hỏi: Con gái về nhà ngày nào?
第34题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nữ: Tiếng Hán của bạn giỏi thật đấy, học mấy năm rồi? — Nam: Chưa đến một năm. — Nữ: Vậy sao bạn có thể nói tốt thế? — Nam: Vì bố tôi là giáo viên tiếng Hán, tôi ở nhà ngày nào cũng nói tiếng Hán với ông ấy. — Hỏi: Người nữ cảm thấy người nam thế nào?
第37题:看句子,选择对应的图片。 您的东西到了,请您在这儿写一下名字。
Dịch nghĩa: Đồ của quý khách đã đến rồi, xin quý khách viết tên vào đây.
第41题:选词填空 他( )大家每天都快乐。 A. 希望 B. 鱼 C. 慢 D. 所以 E. 贵 F. 问
Dịch nghĩa: Anh ấy ( ) mọi người mỗi ngày đều vui vẻ. A. Hy vọng B. Cá C. Chậm D. Vì vậy F. Hỏi
第44题:选词填空 他笑着说:“你读得比我( )。” A. 希望 B. 鱼 C. 慢 D. 所以 E. 贵 F. 问
Dịch nghĩa: Anh ấy cười nói: "Bạn đọc ( ) hơn tôi." A. Hy vọng B. Cá C. Chậm D. Vì vậy F. Hỏi
我和小晴是好朋友,虽然我们都爱唱歌,但她唱得比我好。 ★ 小晴不会唱歌。
Dịch nghĩa: Tôi và Tiểu Tình là bạn tốt, tuy chúng tôi đều thích hát nhưng cô ấy hát hay hơn tôi. ★ Tiểu Tình không biết hát.
第51题:匹配题 这个篮球是送给我的吗?
Dịch nghĩa: Quả bóng rổ này là tặng cho tôi à?
第54题:匹配题 好,我也想多运动运动呢。
Dịch nghĩa: Được, tôi cũng muốn vận động nhiều hơn.
第57题:匹配题 王小姐,你去中国旅游了?
Dịch nghĩa: Cô Vương, cô đi du lịch Trung Quốc à?