Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H21007 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H21007 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H21007 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Cô ấy đang gọi điện thoại.
第4题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Con trai thích ăn thịt bò nhất.
第7题:听录音,判断对错 (Nghe câu thoại và nhìn tranh phán đoán đúng/sai):
Dịch nghĩa: Đọc sách lâu rồi, mắt hơi mỏi.
第11题:听录音,选择与录音内容一致的图片 (Nghe và chọn bức tranh tương ứng):
Dịch nghĩa: Nữ: Tiểu Lý là người mới đến, mọi người hoan nghênh. Nam: Cảm ơn, rất vui được làm quen với mọi người.
第14题:听录音,选择与录音内容一致的图片 (Nghe và chọn bức tranh tương ứng):
Dịch nghĩa: Nam: Chào bạn, trứng gà bán thế nào? Nữ: Năm tệ một cân.
第17题:听录音,选择与录音内容一致的图片 (Nghe và chọn bức tranh tương ứng):
Dịch nghĩa: Nữ: Bây giờ tôi nặng bốn mươi lăm cân. Nam: Tốt lắm, tôi cũng sẽ chạy bộ cùng bạn.
第21题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nữ: Nhà anh có xa công ty không? Nam: Không xa, rất gần, nên tôi đi bộ đi làm mỗi ngày. Hỏi: Người nam có khả năng làm việc ở đâu nhất?
第24题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nam: Sắp đến sinh nhật bạn rồi phải không? Nữ: Ngày mai là sinh nhật tôi rồi, bạn định tặng tôi gì? Hỏi: Sinh nhật cô ấy là ngày nào?
第27题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn đã đi Trung Quốc chưa? Nam: Đi rồi, tháng Bảy năm ngoái tôi đã du lịch ở Bắc Kinh một tuần. Hỏi: Người nam đã đi Bắc Kinh khi nào?
第31题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nam: Đứa bé này thật xinh, mấy tuổi rồi? Nữ: Ba tuổi rồi. Nam: Là con của bạn à? Nữ: Không phải, là con của chị tôi. Hỏi: Đứa bé là con của ai?
第34题:听录音,选择正确答案 (Nghe và chọn đáp án đúng):
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn chơi bóng tốt đấy. Nam: Đâu có, bạn chơi giỏi hơn tôi. Nữ: Trời nóng quá, nghỉ một lát rồi chơi tiếp nhé. Nam: Được, chúng ta đi uống chút nước. Hỏi: Bây giờ thời tiết thế nào?
我想想,这个字怎么读呢?
Dịch nghĩa: Để tôi nghĩ xem, chữ này đọc thế nào nhỉ?
天( )了,我们出去运动运动?
Dịch nghĩa: Trời (quang đãng) rồi, chúng ta ra ngoài vận động chút nhé?
帮助人们会让你( )快乐,妈妈希望你能做一个快乐的人。
Dịch nghĩa: Giúp đỡ mọi người sẽ khiến bạn (cảm thấy) vui vẻ, mẹ hy vọng con có thể trở thành một người vui vẻ.
猫的眼睛非常好,在天黑的时候也能看见东西。你知道为什么吗? ★ 晚上,猫也能看见东西。
Dịch nghĩa: Mắt mèo rất tốt, khi trời tối cũng có thể nhìn thấy mọi vật. Bạn có biết tại sao không? ★ Buổi tối, mèo cũng có thể nhìn thấy mọi vật.
后面的人怎么走得这么慢?
Dịch nghĩa: Người phía sau sao đi chậm thế?
好,那她可能还在飞机上。
Dịch nghĩa: Được, vậy cô ấy có thể vẫn đang ở trên máy bay.
你还没回答我的问题呢。
Dịch nghĩa: Bạn vẫn chưa trả lời câu hỏi của tôi.