Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã BLCUP-H2-09 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án BLCUP-H2-09 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BLCUP-H2-09 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán ĐÚNG hay SAI):
Dịch nghĩa: Buổi sáng tôi đã dọn dẹp phòng ốc rồi.
第4题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán ĐÚNG hay SAI):
Dịch nghĩa: Tôi muốn ăn thêm một chiếc sủi cảo nữa.
第7题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán ĐÚNG hay SAI):
Dịch nghĩa: Tôi ăn bữa trưa ở nhà ăn tập thể.
第11题:听对话,选择与内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A–F tương ứng với đoạn hội thoại):
Dịch nghĩa: Nam: Món ăn ở đây ngon không? — Nữ: Tôi thấy rất ngon.
第14题:听对话,选择与内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A–F tương ứng với đoạn hội thoại):
Dịch nghĩa: Nam: Những thứ kia là gì? — Nữ: Hoa quả tôi vừa mua.
第17题:听对话,选择与内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A–E tương ứng với đoạn hội thoại):
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn khát rồi phải không? Nam: Vâng, làm ơn cho tôi một cốc nước ép.
第21题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nam: Thầy giáo này giảng bài thế nào? Nữ: Giảng rất hay, các học sinh đều rất thích thầy ấy. Hỏi: Thầy giáo giảng thế nào?
第24题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nam: Bạn lại đi Bắc Kinh à? Nữ: Đúng vậy, năm nay tôi đã đi Bắc Kinh tổng cộng bốn lần. Hỏi: Năm nay người nữ đã đi Bắc Kinh mấy lần?
第27题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nam: Bạn đến muộn quá, buổi biểu diễn đã bắt đầu rồi. Nữ: Xin lỗi, trên đường có quá nhiều xe. Hỏi: Họ định làm gì?
第31题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nam: Bạn đặt vé máy bay ngày nào? Nữ: Ngày 20 tháng 5. Nam: Ngày đó là thứ mấy? Nữ: Thứ Năm. Hỏi: Người nữ đi máy bay vào ngày nào?
第34题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Người phụ nữ rủ người đàn ông cuối tuần cùng đi Vạn Lý Trường Thành. Anh ấy vui vẻ đồng ý.
我骑着这辆自行车到处走。
Dịch nghĩa: Tôi đạp chiếc xe đạp này đi khắp nơi.
第41题:选词填空 【选词列表】 A 贵 B 总 C 顺便 D 可能 E 预习 F 语法 41.我觉得汉语的( )不太难,汉字很难。
Dịch nghĩa: 【Danh sách từ chọn】 A Đắt B Luôn C Tiện thể D Có thể E Chuẩn bị bài F Ngữ pháp 41. Tôi thấy (ngữ pháp) tiếng Hán không quá khó, chữ Hán rất khó.
第44题:选词填空 【选词列表】 A 贵 B 总 C 顺便 D 可能 E 预习 F 语法 44.我不常去图书馆看书,我( )在宿舍看书。
Dịch nghĩa: 【Danh sách từ chọn】 A Đắt B Luôn C Tiện thể D Có thể E Chuẩn bị bài F Ngữ pháp 44. Tôi không thường xuyên đến thư viện đọc sách, tôi (luôn) đọc sách ở ký túc xá.
这件衣服不大不小,不肥不瘦,颜色也不深不浅. ★ 这件衣服正合适.
Dịch nghĩa: Chiếc áo này không lớn không nhỏ, không rộng không chật, màu sắc cũng không đậm không nhạt. ★ Chiếc áo này vừa vặn.
第51题:读句子,选择正确对应句 【备选句子】 A. 我肚子很不舒服。 B. 我没有哥哥姐姐,也没有弟弟妹妹。 C. 今天的报纸你买了没有? D. 今天我不能出去玩儿了。 E. 他在哪里呢?你看见他了吗? F. 你喜欢什么运动? 51.我是独生女。
Dịch nghĩa: 【Câu dự bị】 A. Bụng tôi rất khó chịu. B. Tôi không có anh chị em trai, cũng không có em trai em gái. C. Báo hôm nay bạn đã mua chưa? D. Hôm nay tôi không thể ra ngoài chơi được rồi. E. Anh ấy ở đâu vậy? Bạn có thấy anh ấy không? F. Bạn thích môn thể thao nào? 51. Tôi là con gái một.
第54题:读句子,选择正确对应句 【备选句子】 A. 我肚子很不舒服。 B. 我没有哥哥姐姐,也没有弟弟妹妹。 C. 今天的报纸你买了没有? D. 今天我不能出去玩儿了。 E. 他在哪里呢?你看见他了吗? F. 你喜欢什么运动? 54.我得在家写作业。
Dịch nghĩa: 【Câu dự bị】 A. Bụng tôi rất khó chịu. B. Tôi không có anh chị em trai, cũng không có em trai em gái. C. Báo hôm nay bạn đã mua chưa? D. Hôm nay tôi không thể ra ngoài chơi được rồi. E. Anh ấy ở đâu vậy? Bạn có thấy anh ấy không? F. Bạn thích môn thể thao nào? 54. Tôi phải ở nhà làm bài tập.
第57题:读句子,选择正确对应句 【备选句子】 A. 外面雨下得很大。 B. 今天我们去王老师家了。 C. 这套房子房租一个月两千五。 D. 你看见大兰了没有? E. 你的眼镜怎么了? 57.他正在操场踢足球呢。
Dịch nghĩa: 【Câu dự bị】 A. Ngoài trời mưa rất to. B. Hôm nay chúng tôi đã đến nhà thầy Vương. C. Tiền thuê căn nhà này một tháng hai nghìn rưỡi. D. Bạn có thấy Đại Lan chưa? E. Kính của bạn bị sao vậy? 57. Anh ấy đang đá bóng ở sân tập.