Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
55 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H2-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã BLCUP-H2-02 gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 55 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 2 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án BLCUP-H2-02 chính thức trọn bộ 60 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio BLCUP-H2-02 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán ĐÚNG hay SAI):
Dịch nghĩa: Ngày mai tôi sẽ tham dự lễ cưới của người bạn.
第4题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán ĐÚNG hay SAI):
Dịch nghĩa: Vào dịp Tết Nguyên đán, trên cửa nhiều gia đình đều dán chữ "Phúc".
第7题:听录音,判断对错 (Nghe và phán đoán ĐÚNG hay SAI):
Dịch nghĩa: Hiện giờ cô ấy đang ngồi trên xe taxi.
第11题:听对话,选择与内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A–F tương ứng với đoạn hội thoại):
Dịch nghĩa: Nữ: Chúc bạn sinh nhật vui vẻ! — Nam: Cảm ơn.
第14题:听对话,选择与内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A–F tương ứng với đoạn hội thoại):
Dịch nghĩa: Zhōngcān, món Trung Quốc
第17题:听对话,选择与内容一致的图片 (Chọn hình ảnh A–E tương ứng với đoạn hội thoại):
Dịch nghĩa: Nam: Mẹ mua bánh trung thu rồi à? Nữ: Đúng vậy, hôm nay là Tết Trung thu.
第21题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nam: Xin hỏi khi nào trường nghỉ? — Nữ: Tháng Một nghỉ đông, tháng Bảy nghỉ hè. — Hỏi: Khi nào trường nghỉ hè?
第24题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nam: Ông chủ Vương, dạo này việc kinh doanh thế nào? — Nữ: Khách ít lắm, chỗ anh thì sao? — Hỏi: Dạo này việc kinh doanh của người nữ thế nào?
第27题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Nam: Năm nay bà bao nhiêu tuổi rồi? — Nữ: Năm nay tôi đã 67 tuổi rồi. — Hỏi: Người nữ bao nhiêu tuổi rồi?
第31题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Ban đầu chiếc áo giá 200 tệ. Người phụ nữ thấy hơi đắt nên mặc cả; người bán đồng ý bán với giá 180 tệ.
第34题:听对话,选择正确答案 (Nghe đoạn hội thoại và chọn đáp án đúng A–C):
Dịch nghĩa: Người nam hỏi về chiếc cặp màu đen mình vừa để ở đó. Quyển sách tiếng Trung mới mua chỉ là đồ vật ở bên trong cặp.
我的哥哥大学毕业了,他是一家公司的职员.
Dịch nghĩa: Anh trai tôi tốt nghiệp đại học rồi, anh ấy là nhân viên của một công ty.
第41题:选词填空 【选词列表】 A 新 B 颜色 C 贵 D 取 E 邮票 F 职员 41.明天我想去银行( )钱。
Dịch nghĩa: Ngày mai tôi muốn đi ngân hàng (rút) tiền.
第44题:选词填空 【选词列表】 A 新 B 颜色 C 贵 D 取 E 邮票 F 职员 44.我给你们介绍一下,这是我们班的( )同学。
Dịch nghĩa: Tôi giới thiệu với các bạn một chút, đây là bạn học (mới) của lớp chúng ta.
人太多了,还是别等公共汽车了,我们坐出租车去吧. ★ 我们想要打的去.
Dịch nghĩa: Đông người quá, đừng đợi xe buýt nữa, chúng ta đi taxi đi. ★ Chúng tôi muốn đi taxi.
第51题:读句子,选择正确对应句 【备选句子】 A. 明天是圣诞节。 B. 图书馆有很多书和杂志。 C. 我们坐车去或者骑车去。 D. 他在哪儿呢?你看见他了吗? E. 明天学校组织留学生去爬山。 F. 我妈妈明天到北京。 51.下午没有课的时候,我常去图书馆。
Dịch nghĩa: 【Các câu lựa chọn】 A. Ngày mai là Giáng sinh. B. Thư viện có rất nhiều sách và tạp chí. C. Chúng ta đi xe hoặc đi xe đạp. D. Anh ấy ở đâu? Bạn có thấy anh ấy không? E. Ngày mai trường tổ chức cho du học sinh đi leo núi. F. Mẹ tôi ngày mai đến Bắc Kinh. 51. Khi buổi chiều không có tiết học, tôi thường đi thư viện.
第54题:读句子,选择正确对应句 【备选句子】 A. 明天是圣诞节。 B. 图书馆有很多书和杂志。 C. 我们坐车去或者骑车去。 D. 他在哪儿呢?你看见他了吗? E. 明天学校组织留学生去爬山。 F. 我妈妈明天到北京。 54.我想后天陪她一起去长城。
Dịch nghĩa: 【Các câu lựa chọn】 A. Ngày mai là Giáng sinh. B. Thư viện có rất nhiều sách và tạp chí. C. Chúng ta đi xe hoặc đi xe đạp. D. Anh ấy ở đâu? Bạn có thấy anh ấy không? E. Ngày mai trường tổ chức cho du học sinh đi leo núi. F. Mẹ tôi ngày mai đến Bắc Kinh. 54. Tôi muốn ngày kia đi Vạn Lý Trường Thành cùng cô ấy.
第57题:读句子,选择正确对应句 【备选句子】 A. 快点儿!快点儿! B. 你要去超市?我也想买一些日用品,我跟你一起去吧。 C. 我今年21岁。 D. 你有什么爱好? E. 学校里边有邮局吗? 57.我喜欢看京剧,还想学唱京剧,打算请一位老师教我。
Dịch nghĩa: 【Các câu lựa chọn】 A. Nhanh lên! Nhanh lên! B. Bạn muốn đi siêu thị à? Tôi cũng muốn mua một ít đồ dùng hàng ngày, tôi đi cùng bạn nhé. C. Tôi năm nay 21 tuổi. D. Bạn có sở thích gì? E. Trong trường có bưu điện không? 57. Tôi thích xem Kinh kịch, còn muốn học hát Kinh kịch, định mời một thầy giáo dạy tôi.