Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
40 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H10902 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H10902 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H10902 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Con mèo của cô ấy.
第3题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Ở trong cửa hàng.
第5题:听录音,判断对错。
Dịch nghĩa: Mời uống trà.
第7题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Tôi thích chiếc máy tính này.
第9题:听句子,选择正确图片。
Dịch nghĩa: Những quả táo ở trên bàn.
第12题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Bạn đến Trung Quốc năm nào? - Nam: Tôi ư? Năm nay, năm 2009.
第14题:听对话,选择对应图片。
Dịch nghĩa: Nữ: Con gái cô giáo Lý năm nay 20 tuổi rồi à? - Nam: Vâng, cô ấy rất xinh đẹp.
第16题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Xin chào, chiếc cốc này mười tám tệ. - Hỏi: Chiếc cốc kia bao nhiêu tiền?
第18题:听短对话,选择正确答案。
Dịch nghĩa: Alo? Có phải ngài Vương không ạ? - Hỏi: Anh ấy đang làm gì?
第21题:看图判断对错。 水 shuǐ
Dịch nghĩa: Nước
第23题:看图判断对错。 工作 gōngzuò
Dịch nghĩa: Làm việc
第25题:看图判断对错。 椅子 yǐzi
Dịch nghĩa: Cái ghế
第27题:看句子选图片。 没关系,不会做没关系。
Dịch nghĩa: Không sao, không biết làm không sao đâu.
第29题:看句子选图片。 对不起,今天天气太热了。
Dịch nghĩa: Xin lỗi, hôm nay thời tiết nóng quá.
第32题:问句搭配答句。 谁在说话?
Dịch nghĩa: Ai đang nói chuyện vậy?
第34题:问句搭配答句。 我们去下面吃?
Dịch nghĩa: Chúng ta xuống phía dưới ăn nhé?
第36题:选词填空。 我在中国( )了 4 年了。
Dịch nghĩa: Tôi đã sống ở Trung Quốc được 4 năm rồi.
第38题:选词填空。 ( )来这儿学习汉语,我很高兴。
Dịch nghĩa: Được đến đây học tiếng Trung, tôi rất vui.