Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
35 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11116 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 35 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11116 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11116 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Đọc sách
第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Chín giờ
第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Không có tiền
第7题:听句子,选出与所听内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Bạn có nghe thấy tôi nói chuyện không?
第9题:听句子,选出与所听内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Tên viết ở chỗ này.
第12题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Alo, ngày mai tôi mời bạn đi xem phim nhé? — Được, mấy giờ chúng mình đi?
第14题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Đẹp quá đi mất! Cảm ơn bạn nhé. — Không có gì.
第16题:昨天上午天气怎么样?
Dịch nghĩa: Sáng hôm qua trời không mưa, thời tiết rất đẹp. — Hỏi: Sáng hôm qua thời tiết thế nào?
第18题:他去叫谁来吃饭?
Dịch nghĩa: Thức ăn nấu xong rồi, đi gọi bạn cùng lớp của con lại ăn cơm đi. — Hỏi: Cậu ấy đi gọi ai lại ăn cơm?
第21题:飞机
Dịch nghĩa: Câu 21: Máy bay
第23题:猫
Dịch nghĩa: Câu 23: Con mèo
第25题:吃
Dịch nghĩa: Câu 25: Ăn
妈,苹果是我买的,7块钱。
Dịch nghĩa: Mẹ ơi, táo là do con mua đấy, hết 7 tệ.
我在饭馆儿,你几点能来?
Dịch nghĩa: Tôi đang ở nhà hàng rồi, mấy giờ bạn có thể tới?
这是谁的电脑?
Dịch nghĩa: Đây là máy tính của ai?
他女儿今年多大了?
Dịch nghĩa: Con gái anh ấy năm nay bao nhiêu tuổi rồi?
没关系,我不想坐前面,我想坐( )。
Dịch nghĩa: Không sao đâu, tôi không muốn ngồi phía trước, tôi muốn ngồi ( ).
这个杯子太( )了,有没有大一点儿的?
Dịch nghĩa: Chiếc cốc này ( ) quá, có cái nào to hơn một chút không?