Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
35 phút • 40 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã H11115 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 35 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.
Bảng đáp án H11115 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11115 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Uống trà
第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
Dịch nghĩa: Ở bên dưới
第7题:听句子,选出与所听内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Họ đều rất thích ăn cơm trắng.
第9题:听句子,选出与所听内容一致的图片。
Dịch nghĩa: Chú mèo nhỏ ở đây này.
第12题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Tôi sống ở đằng kia, hôm nay cảm ơn bạn nhé. — Không có gì.
第14题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。
Dịch nghĩa: Món ăn khi nào thì nấu xong? — Năm phút nữa.
第16题:女儿在做什么?
Dịch nghĩa: Con gái không học bài, đang xem tivi. — Hỏi: Con gái đang làm gì?
第18题:这个衣服怎么样?
Dịch nghĩa: Bộ quần áo này nhỏ quá, có cái nào to hơn một chút không? — Hỏi: Bộ quần áo này thế nào?
第21题:六
Dịch nghĩa: Câu 21: Sáu
第23题:桌子
Dịch nghĩa: Câu 23: Cái bàn
第25题:听
Dịch nghĩa: Câu 25: Nghe
这里面是什么东西?
Dịch nghĩa: Thứ ở bên trong này là cái gì thế?
我的电脑怎么了?
Dịch nghĩa: Chiếc máy tính của tôi bị làm sao thế này?
中午你和谁吃饭?
Dịch nghĩa: Buổi trưa bạn ăn cơm với ai?
你们那儿有多少人?
Dịch nghĩa: Chỗ các bạn có bao nhiêu người?
老师,我会说( )。
Dịch nghĩa: Thầy ơi, em biết nói ( ).
我和他( )很多年了。
Dịch nghĩa: Tôi và anh ấy ( ) nhiều năm rồi.