Đề H11010

40 phút • 40 câu

HSK 1 · 40 câu · 40 phút

Chọn cách làm ĐỀ

Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.

THÍ SINH TỰ DO
准考证 · THẺ DỰ THIHSK 1

THÍ SINH TỰ DO

SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H1-GUEST

KHUYÊN DÙNG

Mô phỏng phòng máy

Phòng THI Thật

Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.

Bấm giờ chuẩnThể lệ giống hệt thi máyChấm cuối bài

Dành cho người mới

Phòng THI Thử

Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.

Luyện phản xạ

Phòng THI Thử+

Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor

Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.

Cấu Trúc & Thông Tin Đề Thi Thật HSK 1 (Mã Đề H11010)

Đề thi mã H11010 gồm tổng cộng 40 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 40 phút. Thang điểm chuẩn: 200 điểm (Đạt từ 120 điểm).

1. Phần Nghe (听力)

Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.

2. Phần Đọc (阅读)

Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 1 có giải thích ngữ pháp chi tiết.

3. Chấm Điểm & Giải Thích

Chấm điểm tự động ngay khi nộp bài, thống kê tỷ lệ đúng theo từng kỹ năng Nghe – Đọc và lưu lịch sử điểm cao nhất.

Đáp Án & Giải Thích Chi Tiết + Audio H11010

Đáp Án H11010 & Giải Thích Chi Tiết + Audio Đề Thi HSK 1 (40 Câu)

Bảng đáp án H11010 chính thức trọn bộ 40 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio H11010 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.

Bảng Tra Cứu Nhanh Đáp Án Mã Đề H11010 (Câu 1 – 40)

Chuẩn Đáp Án Hanban / CTI 100%
Câu 1:A (Đúng)
Câu 2:B (Sai)
Câu 3:B (Sai)
Câu 4:B (Sai)
Câu 5:A (Đúng)
Câu 6:C
Câu 7:B
Câu 8:A
Câu 9:C
Câu 10:B
Câu 11:A
Câu 12:F
Câu 13:E
Câu 14:D
Câu 15:B
Câu 16:C
Câu 17:B
Câu 18:A
Câu 19:B
Câu 20:A
Câu 21:B (Sai)
Câu 22:A (Đúng)
Câu 23:A (Đúng)
Câu 24:B (Sai)
Câu 25:A (Đúng)
Câu 26:D
Câu 27:F
Câu 28:A
Câu 29:C
Câu 30:B
Câu 31:E
Câu 32:D
Câu 33:B
Câu 34:C
Câu 35:A
Câu 36:F
Câu 37:E
Câu 38:B
Câu 39:C
Câu 40:A
Câu 1Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第1题:听录音,判断对错。

小猫。
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Chú mèo con.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 1 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
小猫。 (Xiǎomāo)
Nghĩa tiếng Việt:
Chú mèo con.
Hình ảnh trong đề:
Chú mèo con màu trắng đang chơi đùa với quả bóng.
Phân tích đối chiếu:
Băng phát tiếng Trung là "小猫。" (mèo con), hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh chú mèo con trong đề thi.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 3Phần Nghe (听力)
Đáp án: B (Sai)

第3题:听录音,判断对错。

坐出租车。
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Đi xe taxi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 3 (B (Sai))
Băng phát tiếng Trung:
坐出租车。 (Zuò chūzūchē)
Nghĩa tiếng Việt:
Đi xe taxi.
Hình ảnh trong đề:
Bé gái đang ăn miếng dưa hấu (吃西瓜).
Phân tích đối chiếu:
Băng phát tiếng Trung là "坐出租车。" (đi xe taxi), trong khi hình ảnh trong đề thi lại là bé gái ăn dưa hấu. Hai nội dung hoàn toàn khác nhau.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 5Phần Nghe (听力)
Đáp án: A (Đúng)

第5题:听录音,判断对错。

下雨了。
  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Trời mưa rồi.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 5 (A (Đúng))
Băng phát tiếng Trung:
下雨了。 (Xià yǔ le)
Nghĩa tiếng Việt:
Trời mưa rồi.
Hình ảnh trong đề:
Cơn mưa rơi xuống mặt đường phố.
Phân tích đối chiếu:
Băng phát tiếng Trung là "下雨了。" (trời mưa rồi), hoàn toàn trùng khớp với hình ảnh trời đang mưa trong đề thi.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 7Phần Nghe (听力)
Đáp án: B

第7题:听句子,选择正确图片。

桌子上有三个杯子。
  • A. Hình A
  • B. Hình B
  • C. Hình C

Dịch nghĩa: Trên bàn có ba cái cốc.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 7 (B)
Băng phát tiếng Trung:
桌子上有三个杯子。 (Zhuōzi shàng yǒu sān ge bēizi)
Nghĩa tiếng Việt:
Trên bàn có ba cái cốc.
Phân tích các bức tranh:
Hình A có 1 tách trà; Hình B có đúng 3 chiếc cốc thủy tinh trên mặt bàn; Hình C có 5 chiếc cốc/tách.
Phân tích đối chiếu:
phương án B.
Kết luận:
Đáp án đúng là B.
Câu 9Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第9题:听句子,选择正确图片。

我想买这件漂亮的衣服。
  • A. Hình A
  • B. Hình B
  • C. Hình C

Dịch nghĩa: Tôi muốn mua bộ trang phục xinh đẹp này.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 9 (C)
Băng phát tiếng Trung:
我想买这件漂亮的衣服。 (Wǒ xiǎng mǎi zhè jiàn piàoliang de yīfu)
Nghĩa tiếng Việt:
Tôi muốn mua bộ quần áo (chiếc váy) xinh đẹp này.
Phân tích các bức tranh:
Hình A vẽ đôi giày thể thao; Hình B vẽ những chiếc túi xách; Hình C vẽ cô gái đang chọn chiếc váy đẹp trên móc treo.
Phân tích đối chiếu:
phương án C.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 12Phần Nghe (听力)
Đáp án: F

第12题:听对话,选择正确图片。

女:李先生在哪儿工作? 男:他在大医院工作,是一名医生。

Dịch nghĩa: Nữ: Ông Lý làm việc ở đâu? Nam: Anh ấy làm việc ở bệnh viện lớn, là một bác sĩ.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 12 (F)
Băng phát tiếng Trung:
女:李先生在哪儿工作? 男:他在大医院工作,是一名医生。 (Nǚ: Lǐ xiānsheng zài nǎr gōngzuò? Nán: Tā zài dà yīyuàn gōngzuò, shì yì míng yīshēng)
Nghĩa tiếng Việt:
Nữ: Ông Lý làm việc ở đâu? Nam: Anh ấy làm việc ở bệnh viện lớn, là một bác sĩ.
Phân tích đối chiếu:
Cuộc hội thoại nhắc tới "医院" (bệnh viện) và nghề nghiệp "医生" (bác sĩ), khớp hoàn toàn với bức tranh F (nam bác sĩ mặc áo blouse trắng đeo ống nghe).
Kết luận:
Đáp án đúng là F.
Câu 14Phần Nghe (听力)
Đáp án: D

第14题:听对话,选择正确图片。

女:你在做什么呢? 男:我在写汉字呢,你看漂亮吗?

Dịch nghĩa: Nữ: Bạn đang làm gì thế? Nam: Mình đang viết chữ Hán đây, bạn xem có đẹp không?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 14 (D)
Băng phát tiếng Trung:
女:你在做什么呢? 男:我在写汉字呢,你看漂亮吗? (Nǚ: Nǐ zài zuò shénme ne? Nán: Wǒ zài xiě Hànzì ne, nǐ kàn piàoliang ma?)
Nghĩa tiếng Việt:
Nữ: Bạn đang làm gì thế? Nam: Mình đang viết chữ Hán đây, bạn xem có đẹp không?
Phân tích đối chiếu:
Người nam đang "写汉字" (viết chữ Hán), liên kết trực tiếp với bức tranh D (bàn tay cầm bút lông luyện viết chữ Hán).
Kết luận:
Đáp án đúng là D.
Câu 16Phần Nghe (听力)
Đáp án: C

第16题:听短对话,选择正确答案。

今天是5月10号,星期五。 问:今天星期几?
  • A. 星期三
  • B. 星期四
  • C. 星期五

Dịch nghĩa: Hôm nay là ngày 10 tháng 5, thứ Sáu. Hỏi: Hôm nay là thứ mấy?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 16 (C)
Băng phát tiếng Trung:
今天是5月10号,星期五。 问:今天星期几? (Jīntiān shì wǔ yuè shí hào, xīngqīwǔ. Wèn: Jīntiān xīngqī jǐ?)
Nghĩa tiếng Việt:
Hôm nay là ngày 10 tháng 5, thứ Sáu. Hỏi: Hôm nay là thứ mấy?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    星期三 (xīng qī sān: thứ Tư)
  • B
    星期四 (xīng qī sì: thứ Năm)
  • C
    星期五 (xīng qī wǔ: thứ Sáu)
Phân tích đối chiếu:
phương án C).
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 18Phần Nghe (听力)
Đáp án: A

第18题:听短对话,选择正确答案。

明天你怎么去北京?我坐飞机去,坐飞机很快。 问:男的怎么去北京?
  • A. 坐飞机
  • B. 坐火车
  • C. 坐出租车

Dịch nghĩa: Ngày mai bạn đi Bắc Kinh bằng gì? Tôi đi bằng máy bay, đi máy bay rất nhanh. Hỏi: Người nam đi Bắc Kinh bằng gì?

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 18 (A)
Băng phát tiếng Trung:
明天你怎么去北京?我坐飞机去,坐飞机很快。 问:男的怎么去北京? (Míngtiān nǐ zěnme qù Běijīng? Wǒ zuò fēijī qù, zuò fēijī hěn kuài. Wèn: Nán de zěnme qù Běijīng?)
Nghĩa tiếng Việt:
Ngày mai bạn đi Bắc Kinh bằng gì? Tôi đi bằng máy bay, đi máy bay rất nhanh. Hỏi: Người nam đi Bắc Kinh bằng gì?
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    坐飞机 (zuò fēi jī: đi máy bay)
  • B
    坐火车 (zuò huǒ chē: đi tàu hỏa)
  • C
    坐出租车 (zuò chū zū chē: đi xe taxi)
Phân tích đối chiếu:
phương án A.
Kết luận:
Đáp án đúng là A.
Câu 21Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B (Sai)

第21题:看图判断对错。 菜

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Món ăn.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 21 (B (Sai))
Câu đề bài:
菜 (cài)
Nghĩa tiếng Việt:
Món ăn, rau.
Hình ảnh trong đề:
Giỏ trái cây tươi (水果: táo, cam, nho).
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ cho sẵn trong đề bài là "菜" (món ăn / rau), trong khi hình ảnh thực tế lại là giỏ trái cây tươi ("水果"). Hai nội dung không tương đồng.
Kết luận:
Nhận định là SAI (× 错).
Câu 23Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第23题:看图判断对错。 杯子

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Cái cốc, cái ly.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 23 (A (Đúng))
Câu đề bài:
杯子 (bēizi)
Nghĩa tiếng Việt:
Chiếc cốc, chiếc tách.
Hình ảnh trong đề:
Chiếc tách sứ màu xanh có quai.
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ cho sẵn trong đề bài là "杯子" (chiếc cốc/tách), khớp hoàn toàn với hình ảnh trong đề thi.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 25Phần Đọc (阅读)
Đáp án: A (Đúng)

第25题:看图判断对错。 睡觉

  • A. √ 对
  • B. × 错

Dịch nghĩa: Ngủ.

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 25 (A (Đúng))
Câu đề bài:
睡觉 (shuìjiào)
Nghĩa tiếng Việt:
Ngủ.
Hình ảnh trong đề:
Cô gái đang nằm ngủ ngon lành trên giường.
Phân tích đối chiếu:
Từ ngữ cho sẵn trong đề bài là "睡觉" (ngủ), khớp hoàn toàn với hình ảnh cô gái đang ngủ trong đề thi.
Kết luận:
Nhận định là ĐÚNG (√ 对).
Câu 27Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

第27题:看句子选图片。 再见,明天见。

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 27 (F)
Câu đề bài:
看句子选图片。 再见,明天见。 (Zàijiàn, míngtiān jiàn)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 再见 (zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại); 明天见 (míng tiān jiàn: ngày mai gặp lại).
Phân tích đối chiếu:
Câu văn diễn đạt ý nghĩa "再见,明天见。". Đối chiếu trực diện với các bức tranh A - F trong đề bài, bức tranh ở phương án F mô tả chính xác nhất hành động và ngữ cảnh này.
Kết luận:
Đáp án đúng là F.
Câu 29Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第29题:看句子选图片。 10分钟后我们吃饭。

Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 29 (C)
Câu đề bài:
看句子选图片。 10分钟后我们吃饭。 (10 fēnzhōng hòu wǒmen chīfàn)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
看 (kàn: nhìn, xem, đọc); 句子 (jù zi: câu); 选 (xuǎn: chọn, lựa chọn tuyển chọn); 图片 (túpiàn: hình ảnh, bức ảnh tư liệu); 分钟 (fēn zhōng: phút); 后 (hòu: sau, phía sau).
Phân tích đối chiếu:
Câu văn diễn đạt ý nghĩa "10分钟后我们吃饭。". Đối chiếu trực diện với các bức tranh A - F trong đề bài, bức tranh ở phương án C mô tả chính xác nhất hành động và ngữ cảnh này.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 32Phần Đọc (阅读)
Đáp án: D

第32题:问句搭配答句。 你儿子今年多大?

  • A. 椅子上。
  • B. 没呢。
  • C. 几本书。
  • D. 25岁。
  • E. 钱小姐。
  • F. 好的,谢谢!
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 32 (D)
Câu đề bài:
问句搭配答句。 你儿子今年多大? (Nǐ érzi jīnnián duō dà?)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 儿子 (ér zi: con trai).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    椅子上。 (cái ghế trên)
  • B
    没呢。 (chưa thế, nhé)
  • C
    几本书。 (Mấy, vài (jǐ) cuốn, quyển (sách) sách)
  • D
    25岁。 (Tuổi)
  • E
    钱小姐。 (cô, cô gái tiền)
  • F
    好的,谢谢! (Cảm ơn tốt, đẹp)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “问句搭配答句。 你儿子今年多大?” với nội dung bài, phương án D — 25岁。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là D.
Câu 34Phần Đọc (阅读)
Đáp án: C

第34题:问句搭配答句。 这里面是什么东西?

  • A. 椅子上。
  • B. 没呢。
  • C. 几本书。
  • D. 25岁。
  • E. 钱小姐。
  • F. 好的,谢谢!
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 34 (C)
Câu đề bài:
问句搭配答句。 这里面是什么东西? (Zhè lǐmiàn shì shénme dōngxi?)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
问 (wèn: hỏi); 句 (jù: câu); 搭配 (dā pèi: phối hợp, kết hợp, ghép nối); 答 (dā: câu trả lời); 这里 (zhèlǐ: nơi đây, ở đây, chỗ này); 面 (miàn: mì sợi).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    椅子上。 (cái ghế trên)
  • B
    没呢。 (chưa thế, nhé)
  • C
    几本书。 (Mấy, vài (jǐ) cuốn, quyển (sách) sách)
  • D
    25岁。 (Tuổi)
  • E
    钱小姐。 (cô, cô gái tiền)
  • F
    好的,谢谢! (Cảm ơn tốt, đẹp)
Phân tích đối chiếu:
Đối chiếu câu hỏi/ngữ cảnh “问句搭配答句。 这里面是什么东西?” với nội dung bài, phương án C — 几本书。 là câu trả lời chính xác và phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa.
Kết luận:
Đáp án đúng là C.
Câu 36Phần Đọc (阅读)
Đáp án: F

第36题:选词填空。 对不起,能请你坐那儿吗?这儿()人了。

  • A. 哪儿
  • B. 不
  • C. 出租车
  • D. 名字
  • E. 做
  • F. 有
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 36 (F)
Câu đề bài:
对不起,能请你坐那儿吗?这儿()人了。 (Duìbuqǐ, néng qǐng nǐ zuò nàr ma? Zhèr ( ) rén le)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
对不起 (duì bu qǐ: xin lỗi); 能 (néng: có thể); 请 (qǐng: xin, mời); 你 (nǐ: bạn, anh, chị); 坐 (zuò: ngồi, đi); 那儿 (nàr: đó, ở đó, chỗ đó).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    哪儿 (nǎr: đâu, ở đâu, nơi nào)
  • B
    不 (bù: Không)
  • C
    出租车 (chū zū chē: xe taxi)
  • D
    名字 (míng zi: tên)
  • E
    做 (zuò: làm, chê chế)
  • F
    有 (yǒu: có)
Phân tích đối chiếu:
Dựa vào ngữ cảnh và cấu trúc câu, vị trí chỗ trống cần điền từ ở phương án F — 有 (yǒu: có). Câu hoàn chỉnh: “对不起,能请你坐那儿吗?这儿有人了。”.
Kết luận:
Điền F. 有. Câu hoàn chỉnh: 对不起,能请你坐那儿吗?这儿 有 人了。
Câu 38Phần Đọc (阅读)
Đáp án: B

第38题:选词填空。 那个学生喜欢狗,()喜欢猫。

  • A. 哪儿
  • B. 不
  • C. 出租车
  • D. 名字
  • E. 做
  • F. 有
Xem giải thích chi tiết & đáp án câu 38 (B)
Câu đề bài:
那个学生喜欢狗,()喜欢猫。 (Nàge xuésheng xǐhuan gǒu, ( ) xǐhuan māo)
Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
那 (nà: kia, đó); 个 (ge: cái, con, quả); 学生 (xué sheng: học sinh, sinh viên); 喜欢 (xǐ huan: thích); 狗 (gǒu: con chó); 猫 (māo: con mèo).
Phân tích các phương án lựa chọn:
  • A
    哪儿 (nǎr: đâu, ở đâu, nơi nào)
  • B
    不 (bù: Không)
  • C
    出租车 (chū zū chē: xe taxi)
  • D
    名字 (míng zi: tên)
  • E
    做 (zuò: làm, chê chế)
  • F
    有 (yǒu: có)
Phân tích đối chiếu:
Dựa vào ngữ cảnh và cấu trúc câu, vị trí chỗ trống cần điền từ ở phương án B — 不 (bù: Không). Câu hoàn chỉnh: “那个学生喜欢狗,不喜欢猫。”.
Kết luận:
Điền B. 不. Câu hoàn chỉnh: 那个学生喜欢狗, 不 喜欢猫。