Mô phỏng phòng máy
Phòng THI Thật
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
90 phút • 60 câu
Muốn thử sức như kỳ THI thật hay luyện từng câu? Chọn chế độ hợp với bạn nhé.
SỐ BÁO DANH (准考证号): FOX-H5-GUEST
Mô phỏng phòng máy
Bấm giờ liên tục, nộp bài một lần và nhận kết quả sau khi hoàn thành.
Dành cho người mới
Làm theo thứ tự, chấm ngay từng câu và học từ lỗi sai.
Luyện phản xạ
Trộn câu hỏi, chấm ngay từng câu cùng FoxTutor
Chưa biết chọn gì? Bắt đầu với THI Thử để làm quen trước nhé.
Đề thi mã HSG-DUYEN-HAI-BAC-BO-TIENG-TRUNG gồm tổng cộng 60 câu hỏi trắc nghiệm và tự luận theo chuẩn đề thi máy CTI, thời gian làm bài 90 phút. Thang điểm chuẩn: 100 điểm (Đạt từ 60 điểm).
Tích hợp audio giọng chuẩn Bắc Kinh cắt riêng từng câu, hỗ trợ nghe lại và xem transcript lời thoại tiếng Trung kèm Pinyin sau khi nộp bài.
Đánh giá khả năng nhận diện chữ Hán, điền từ vào chỗ trống và đọc hiểu đoạn văn thực tế cấp độ HSK 5 có giải thích ngữ pháp chi tiết.
Hỗ trợ sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh và gõ chữ Hán bằng bộ gõ Pinyin IME trực tiếp trong phòng thi.
Bảng đáp án DHBB-01 chính thức trọn bộ 50 câu hỏi (Nghe hiểu 听力, Đọc hiểu 阅读, Viết 书写) kèm giải thích chi tiết + Audio DHBB-01 giọng chuẩn Bắc Kinh, lời thoại tiếng Trung và bản dịch tiếng Việt.
第1题:选出下列各组词语中画线字读音完全相同的一项:______。
Dịch nghĩa: Chọn nhóm từ có chữ gạch chân phát âm hoàn toàn giống nhau.
第3题:北部沿海经济走廊的加速建设,极大地______了区域内各省市之间的贸易往来。
Dịch nghĩa: Việc đẩy nhanh xây dựng hành lang kinh tế duyên hải Bắc Bộ đã thúc đẩy mạnh mẽ giao thương giữa các tỉnh thành trong khu vực.
第6题:跨省高速公路网的贯通,使原本相对分散的工业基地______成了一个紧密的经济整体。
Dịch nghĩa: Việc thông suốt mạng lưới đường cao tốc liên tỉnh đã gắn kết các cơ sở công nghiệp vốn tương đối phân tán thành một chỉnh thể kinh tế chặt chẽ.
第9题:如果只顾眼前的经济利益而忽视生态平衡,无异于______,最终必将付出沉重的代价。
Dịch nghĩa: Nếu chỉ màng tới lợi ích kinh tế trước mắt mà coi nhẹ cân bằng sinh thái thì chẳng khác nào tát cạn đầm để bắt cá, rốt cuộc ắt phải trả giá đắt.
第12题:选出下列句子中画线成语运用最恰当的一项:______。
Dịch nghĩa: Chọn câu vận dụng thành ngữ bốn chữ chuẩn xác nhất.
第14题:这项针对老年群体的社区互助养老服务模式,经过两年试点已日趋______。
Dịch nghĩa: Mô hình dịch vụ dưỡng lão tương trợ cộng đồng hướng tới nhóm người cao tuổi này sau hai năm thí điểm đã ngày càng hoàn thiện/chín muồi.
第17题:与其在交通拥堵的市中心盲目扩建停车场,______大力发展便捷的地铁与快速公交系统。
Dịch nghĩa: Thà rằng mở rộng bãi đỗ xe một cách mù quáng ở trung tâm thành phố đang ùn tắc giao thông, chi bằng phát triển mạnh hệ thống tàu điện ngầm và xe buýt nhanh tiện lợi.
第20题:面对纷繁复杂的网络舆论,青年学生应当保持清醒的头脑,切勿人云______云。
Dịch nghĩa: Trước dư luận mạng phức tạp đa chiều, học sinh sinh viên cần giữ đầu óc tỉnh táo, tuyệt đối không nên thấy người ta nói gì cũng nói theo (nhân vân diệc vân).
第23题:______各个部门之间缺乏有效的信息共享机制,再先进的数字化平台也难以发挥最大效能。
Dịch nghĩa: Giả sử giữa các phòng ban thiếu cơ chế chia sẻ thông tin hiệu quả thì nền tảng số hóa tiên tiến đến mấy cũng khó phát huy hiệu năng tối đa.
第26题:______这项工程的技术难度有多高,施工团队都表示有信心按期保质完成任务。
Dịch nghĩa: Bất luận độ khó kỹ thuật của công trình này cao đến đâu, đội ngũ thi công đều bày tỏ sự tự tin hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn và đảm bảo chất lượng.
第28题:这篇社科论文以详实的统计数据______依据,深入剖析了沿海工业园区的人才集聚效应。
Dịch nghĩa: Bài luận văn khoa học xã hội này lấy số liệu thống kê tường tận làm căn cứ, phân tích sâu sắc hiệu ứng hội tụ nhân tài của các khu công nghiệp ven biển.
第31题:在下列关于北部沿海区域经济的表述中,没有语病的一项是:______。
Dịch nghĩa: Chọn câu đúng ngữ pháp hoàn toàn, không mắc lỗi diễn đạt.
第34题:辨析近义词:在“各级部门应当______履行生态环保职责,绝不能流于形式”一句中,最恰当的词语是:______。
Dịch nghĩa: Phân biệt từ cận nghĩa: Trong câu 'Các cấp các ngành cần thực hiện một cách thiết thực/nghiêm túc trách nhiệm bảo vệ môi trường sinh thái, tuyệt đối không làm chiếu lệ hình thức', từ nào chuẩn nhất?
第37题:“随着数字乡村建设的推进,偏远农村的特色农产品得以跨越地理阻隔,直接走上城市居民的餐桌。”句中“走上城市居民的餐桌”运用了什么修辞手法?______。
Dịch nghĩa: Trong câu văn trên, cụm 'bước lên bàn ăn của cư dân đô thị' (走上城市居民的餐桌) đã vận dụng cách diễn đạt tu từ nào?
第39题:“港口物流的智能化升级,不仅缩短了货轮在港停留时间,更带动了周边仓储、金融与航运服务业的协同繁荣。”句中“带动”在语境中的作用是:______。
Dịch nghĩa: Trong câu văn trên, động từ 'kéo theo/dẫn dắt' (带动) mang ý nghĩa gì trong ngữ cảnh kinh tế?
第42题:阅读短文并回答问题: 在当代区域经济学视野下,北部沿海与红河平原的经济联动被视为拉动经济增长的重要引擎。过去,由于行政区划壁垒以及交通基础设施的局限,各省市在产业布局上往往存在同质化竞争,未能充分发挥各自的比较优势。近年来,随着跨省高速公路网、深水港口群以及现代化物流园区的相继建成,区域内的生产要素流动成本大幅下降。沿海港口城市集中力量发展高端装备制造、海洋经济与国际航运服务,而平原腹地省份则依托丰富的人力资源承接配套加工与现代农业深加工,真正实现了优势互补与互利共赢。 根据短文,近年来哪些设施的建成促使区域内生产要素流动成本大幅下降?
Dịch nghĩa: Theo đoạn văn, việc xây dựng xong những cơ sở hạ tầng nào trong những năm gần đây đã giúp chi phí lưu thông các yếu tố sản xuất trong vùng giảm mạnh?
第45题:阅读短文并回答问题: 在当代区域经济学视野下,北部沿海与红河平原的经济联动被视为拉动经济增长的重要引擎。过去,由于行政区划壁垒以及交通基础设施的局限,各省市在产业布局上往往存在同质化竞争,未能充分发挥各自的比较优势。近年来,随着跨省高速公路网、深水港口群以及现代化物流园区的相继建成,区域内的生产要素流动成本大幅下降。沿海港口城市集中力量发展高端装备制造、海洋经济与国际航运服务,而平原腹地省份则依托丰富的人力资源承接配套加工与现代农业深加工,真正实现了优势互补与互利共赢。 根据短文,这段文字主要说明了什么经济学道理?
Dịch nghĩa: Theo đoạn văn, đoạn văn trên chủ yếu làm sáng tỏ nguyên lý kinh tế học nào?
第48题:阅读短文并回答问题: 随着工业化与城镇化步伐的加快,许多农村青壮年劳动力涌入沿海工业区务工,农村空心化与人口老龄化问题日益凸显。社会学研究表明,要实现乡村振兴与城乡融合发展,不仅需要改善农村的道路、网络与医疗条件,更关键的是要培育特色乡村产业,为返乡青年创造良好的创业就业平台。近年来,不少具备数字技能的大学生回到家乡,利用农村电商平台将家乡的生态农产品与非遗手工艺品销往海内外,既带动了留守村民增收致富,也为古老乡村注入了持久的青春活力。 根据短文,返乡大学生主要利用什么工具将家乡产品销往海内外?
Dịch nghĩa: Theo đoạn văn, sinh viên đại học trở về quê hương chủ yếu sử dụng công cụ nào để tiêu thụ sản phẩm quê nhà ra trong và ngoài nước?