Tiếng Anh: non-playable character, background person
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “NPC”
💡 NPC [NHÂN VẬT PHỤ] gồm N (NHÂN) + P (VẬT) + C (PHỤ) → nghĩa tiếng Việt: "nhân vật phụ, người qua đường mờ nhạt". 🦊
Phát âm "NPC" [NPC — thanh nhẹ]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nhân vật phụ, người qua đường mờ nhạt
Phồn thể: NPC
Hán Việt: NHÂN VẬT PHỤ
Tiếng Anh: non-playable character, background person
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “NPC”
Dùng trong câu
Từ “NPC” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ N (U+004E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ N (HÁN TỰ). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: N].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ N (HÁN TỰ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÁN TỰ: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ N (HÁN TỰ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ N (HÁN TỰ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ N (HÁN TỰ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hán tự (N): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ N (HÁN TỰ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ N (âm đọc HÁN TỰ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ N (HÁN TỰ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ N (âm chuẩn HÁN TỰ): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ N (HÁN TỰ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÁN TỰ (N): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ N (HÁN TỰ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ N [U+004E · HÁN TỰ]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ N (HÁN TỰ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “NPC”