Tiếng Anh: shoe upper, vamp
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鞋面”
Chữ HÀI (鞋): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 15 nét (6 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 皮鞋 (BÌ HÀI: giày da).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鞋面 [HÀI DIỆN] gồm 鞋 (HÀI) + 面 (DIỆN) → nghĩa tiếng Việt: "thân trên giày (upper)". 🦊
Phát âm "鞋面": 鞋 xié (thanh 2 (35)) → 面 miàn (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

thân trên giày (upper)
Phồn thể: 鞋面
Hán Việt: HÀI DIỆN
Tiếng Anh: shoe upper, vamp
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鞋面”
Chữ HÀI (鞋): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 15 nét (6 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 皮鞋 (BÌ HÀI: giày da).
Tập viết
Dùng trong câu
透气网眼织物鞋面在奔跑时保持脚部干爽。
Mặt trên thân giày bằng lưới thoáng khí giúp đôi chân luôn khô ráo khi chạy.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 鞋面
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “鞋面” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鞋 (U+978B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
giày, đôi giày. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 鞋 · 革 (Bộ CÁCH) (15 nét) · Pinyin: xié].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
giày, đôi giày. Chữ HÀI (鞋): thuộc bộ CÁCH (革), gồm 15 nét (6 nét phụ), thành phần: 革 (CÁCH) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 皮鞋 (BÌ HÀI: giày da). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 皮鞋 BÌ HÀI (giày da).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HÀI: giày, đôi giày; thường gặp trong ngữ cảnh: 皮鞋 BÌ HÀI (giày da).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鞋 (HÀI): giày, đôi giày. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (皮鞋 BÌ HÀI (giày da)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hài (鞋): giày, đôi giày.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鞋 (âm đọc HÀI): giày, đôi giày. Từ vựng thường đàm: 皮鞋 BÌ HÀI (giày da).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鞋 (âm chuẩn HÀI): giày, đôi giày.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HÀI (鞋): giày, đôi giày; từ ghép thông dụng: 皮鞋 BÌ HÀI (giày da).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鞋 [U+978B · HÀI · xié]: giày, đôi giày.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鞋面”