Tiếng Anh: examine, inspect, review, read
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阅”
Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “阅”
💡 阅 [DUYỆT] → "kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc". Cấu tạo có bộ MÔN (cánh cửa, cổng nhà, lối ra vào giang sơn). 🦊
Phát âm "阅" [yuè — thanh 4 (51)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc
Phồn thể: 閱
Hán Việt: DUYỆT
Tiếng Anh: examine, inspect, review, read
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阅”
Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “阅”
Dùng trong câu
阅读
Từ ghép chứa chữ 阅: “阅读” (DUYỆT ĐỘC — đọc, đọc sách, việc đọc).

Câu 1/1
Từ “阅” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阅 (U+9605) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc. [Giản thể: 阅 ⇄ Phồn thể: 閱 · 门 (Bộ MÔN) (10 nét) · Pinyin: yuè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc. Chữ DUYỆT (阅, phồn thể: 閱): thuộc bộ MÔN (門), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 丷 (BÁT) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 阅读 (DUYỆT ĐỘC: đọc, đọc sách, việc đọc). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DUYỆT: kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc; thường gặp trong ngữ cảnh: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 閱 (DUYỆT): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Duyệt (閱): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 閱 (âm đọc DUYỆT): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc. Từ vựng thường đàm: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 閱 (âm chuẩn DUYỆT): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DUYỆT (閱): kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc; từ ghép thông dụng: 閱讀 DUYỆT ĐỘC (đọc, đọc sách, việc đọc).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 閱 [U+9605 · DUYỆT · yuè]: kiểm tra, kiểm tra, xem xét, đọc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阅”