Tiếng Anh: cover, shield, protect
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遮”
Chữ GIÀ (遮): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 广 (QUẢNG) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 遮挡 (GIÀ ĐẢNG: che chắn, cản trở che khuất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 遮 [GIÀ] → "che chắn, che chắn, bảo vệ". Cấu tạo có bộ SƯỚC (quai xước - liên quan đến bước đi, di chuyển, hành trình đường dài). 🦊
Phát âm "遮" [zhē — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

che chắn, che chắn, bảo vệ
Phồn thể: 遮
Hán Việt: GIÀ
Tiếng Anh: cover, shield, protect
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遮”
Chữ GIÀ (遮): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 广 (QUẢNG) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 遮挡 (GIÀ ĐẢNG: che chắn, cản trở che khuất).
Tập viết
Dùng trong câu
遮挡
Từ ghép chứa chữ 遮: “遮挡” (GIÀ ĐẢNG — che chắn, cản trở che khuất).

Câu 1/1
Từ “遮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遮 (U+906E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
che chắn, che chắn, bảo vệ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 遮 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (14 nét) · Pinyin: zhē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
che chắn, che chắn, bảo vệ. Chữ GIÀ (遮): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 广 (QUẢNG) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 遮挡 (GIÀ ĐẢNG: che chắn, cản trở che khuất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÀ: che chắn, che chắn, bảo vệ; thường gặp trong ngữ cảnh: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遮 (GIÀ): che chắn, che chắn, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Già (遮): che chắn, che chắn, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遮 (âm đọc GIÀ): che chắn, che chắn, bảo vệ. Từ vựng thường đàm: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遮 (âm chuẩn GIÀ): che chắn, che chắn, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÀ (遮): che chắn, che chắn, bảo vệ; từ ghép thông dụng: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遮 [U+906E · GIÀ · zhē]: che chắn, che chắn, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遮”