Tiếng Anh: kick, play (soccer)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踢”
Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球).
Bên trái bàn chân TÚC vững vàng, Chữ DỊCH bên phải đổi chiều sang. Vung chân sút mạnh cầu bay vút, Đá bóng THÍCH cầu rộn tiếng vang.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 踢 [THÍCH] → "đá (bóng)". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "踢" [tī — thanh 1 (55)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đá (bóng)
Phồn thể: 踢
Hán Việt: THÍCH
Tiếng Anh: kick, play (soccer)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “踢”
Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球).
Bên trái bàn chân TÚC vững vàng, Chữ DỊCH bên phải đổi chiều sang. Vung chân sút mạnh cầu bay vút, Đá bóng THÍCH cầu rộn tiếng vang.
Tập viết
Dùng trong câu
我们下午去踢足球。
Buổi chiều chúng tôi đi đá bóng.

Câu 1/3
Từ “踢” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 踢 (U+8E22) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đá (bóng). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 踢 · 口 (Bộ KHẨU) (15 nét) · Pinyin: tī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đá (bóng). Chữ THÍCH (踢) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÚC (⻊ - bàn chân) chỉ ý ở bên trái và chữ DỊCH (易 - biến đổi, dịch chuyển) chỉ âm ở bên phải. Dùng lực của bàn chân (TÚC) vung mạnh làm cho quả bóng hay vật thể dịch chuyển (DỊCH) bay vút đi nơi khác chính là động tác đá. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ gắn liền với môn thể thao vua qua cụm từ quen thuộc 'đá bóng' (踢足球). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÍCH: đá (bóng); thường gặp trong ngữ cảnh: 踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 踢 (THÍCH): đá (bóng). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thích (踢): đá (bóng).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 踢 (âm đọc THÍCH): đá (bóng). Từ vựng thường đàm: 踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 踢 (âm chuẩn THÍCH): đá (bóng).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÍCH (踢): đá (bóng); từ ghép thông dụng: 踢足球 THÍCH TÚC CẦU (đá bóng); 踢球 THÍCH CẦU (đá bóng, chơi bóng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 踢 [U+8E22 · THÍCH · tī]: đá (bóng).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “踢”