Tiếng Anh: open up, unfold, stretch out; comfortable, easy
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舒”
Chữ THƯ (舒): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 舌 (THIỆT) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 舒服 (THƯ PHỤC: dễ chịu, thoải mái khoan khoái), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 舒 [THƯ] → "mở ra, mở ra, duỗi ra". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "舒" [shū — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng
Phồn thể: 舒
Hán Việt: THƯ
Tiếng Anh: open up, unfold, stretch out; comfortable, easy
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “舒”
Chữ THƯ (舒): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 舌 (THIỆT) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 舒服 (THƯ PHỤC: dễ chịu, thoải mái khoan khoái), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Tập viết
Dùng trong câu
舒服、舒适
Từ ghép chứa chữ 舒: “舒服” (THƯ PHỤC — dễ chịu, thoải mái khoan khoái); “舒适” (THƯ THÍCH — dễ chịu, thoải mái, tiện nghi).

Câu 1/1
Từ “舒” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 舒 (U+8212) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 舒 · 人 (Bộ NHÂN) (12 nét) · Pinyin: shū].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng. Chữ THƯ (舒): thuộc bộ THIỆT (舌), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 人 (NHÂN) + 舌 (THIỆT) + 乛 (ẤT). Từ ghép HSK: 舒服 (THƯ PHỤC: dễ chịu, thoải mái khoan khoái), 舒适 (THƯ THÍCH: dễ chịu, thoải mái, tiện nghi), 舒畅 (THƯ SƯỚNG: khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 舒服 THƯ PHỤC (dễ chịu, thoải mái khoan khoái); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯ: mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng; thường gặp trong ngữ cảnh: 舒服 THƯ PHỤC (dễ chịu, thoải mái khoan khoái); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 舒 (THƯ): mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (舒服 THƯ PHỤC (dễ chịu, thoải mái khoan khoái); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thư (舒): mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 舒 (âm đọc THƯ): mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng. Từ vựng thường đàm: 舒服 THƯ PHỤC (dễ chịu, thoải mái khoan khoái); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 舒 (âm chuẩn THƯ): mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯ (舒): mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng; từ ghép thông dụng: 舒服 THƯ PHỤC (dễ chịu, thoải mái khoan khoái); 舒適 THƯ THÍCH (dễ chịu, thoải mái, tiện nghi); 舒暢 THƯ SƯỚNG (khoan khoái, dễ chịu, thư thái thoải mái).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 舒 [U+8212 · THƯ · shū]: mở ra, mở ra, duỗi ra; thoải mái, dễ dàng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “舒”