Tiếng Anh: ear of grain; flowering, luxuriant; refined, elegant, graceful
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秀”
Chữ TÚ (秀) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ HÒA (禾 - cây lúa), phía dưới là chữ NÃI (乃) mô tả dáng bông lúa trĩu nặng đang độ ngậm sữa kết hạt. Trong nền văn minh nông nghiệp, khoảnh khắc lúa trổ đòng kết tinh nhựa sống đất trời là hình ảnh đẹp đẽ nhất. Vì vậy, chữ mở rộng nghĩa chỉ vẻ đẹp thanh tao, trí tuệ ưu tú và bậc nhân tài kiệt xuất (như THANH TÚ 清秀, ƯU TÚ 优秀).
Trên là cây lúa HÒA (禾) tươi, Dưới đơm chữ NÃI (乃) dâng đời mùa thơm. Chữ TÚ (秀) thanh nhã sớm hôm, Anh tài xuất chúng tiếng thơm muôn đời.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 秀 [TÚ] → "Tú (Thanh tú, tài hoa ưu tú, xuất chúng nổi bật giữa đám đông.).". Cấu tạo có bộ HÒA (cây lúa chín vàng trĩu hạt ấm no). 🦊
Phát âm "秀" [xiù — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Tú (Thanh tú, tài hoa ưu tú, xuất chúng nổi bật giữa đám đông.).
Phồn thể: 秀
Hán Việt: TÚ
Tiếng Anh: ear of grain; flowering, luxuriant; refined, elegant, graceful
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “秀”
Chữ TÚ (秀) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ HÒA (禾 - cây lúa), phía dưới là chữ NÃI (乃) mô tả dáng bông lúa trĩu nặng đang độ ngậm sữa kết hạt. Trong nền văn minh nông nghiệp, khoảnh khắc lúa trổ đòng kết tinh nhựa sống đất trời là hình ảnh đẹp đẽ nhất. Vì vậy, chữ mở rộng nghĩa chỉ vẻ đẹp thanh tao, trí tuệ ưu tú và bậc nhân tài kiệt xuất (như THANH TÚ 清秀, ƯU TÚ 优秀).
Trên là cây lúa HÒA (禾) tươi, Dưới đơm chữ NÃI (乃) dâng đời mùa thơm. Chữ TÚ (秀) thanh nhã sớm hôm, Anh tài xuất chúng tiếng thơm muôn đời.
Tập viết
Dùng trong câu
取名“秀”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Tú” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 秀
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Từ “秀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 秀 (U+79C0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Lúa trổ bông; thanh tú, tuấn tú, xuất sắc, tài giỏi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 秀 · 禾 (Bộ HÒA) (7 nét) · Pinyin: xiù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Lúa trổ bông; thanh tú, tuấn tú, xuất sắc, tài giỏi. Chữ TÚ (秀) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, phía trên là bộ HÒA (禾 - cây lúa), phía dưới là chữ NÃI (乃) mô tả dáng bông lúa trĩu nặng đang độ ngậm sữa kết hạt. Trong nền văn minh nông nghiệp, khoảnh khắc lúa trổ đòng kết tinh nhựa sống đất trời là hình ảnh đẹp đẽ nhất. Vì vậy, chữ mở rộng nghĩa chỉ vẻ đẹp thanh tao, trí tuệ ưu tú và bậc nhân tài kiệt xuất (như THANH TÚ 清秀, ƯU TÚ 优秀). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 清秀 THANH TÚ (Thanh tú); 秀才 TÚ TÀI (Tú tài); 俊秀 TUẤN TÚ (Tuấn tú); 慧秀 TUỆ TÚ (Tuệ tú).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÚ: lúa trổ bông; thanh tú, tuấn tú, xuất sắc, tài giỏi; thường gặp trong ngữ cảnh: 優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 清秀 THANH TÚ (Thanh tú); 秀才 TÚ TÀI (Tú tài); 俊秀 TUẤN TÚ (Tuấn tú); 慧秀 TUỆ TÚ (Tuệ tú).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 秀 (TÚ): Lúa trổ bông; thanh tú, tuấn tú, xuất sắc, tài giỏi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 清秀 THANH TÚ (Thanh tú); 秀才 TÚ TÀI (Tú tài); 俊秀 TUẤN TÚ (Tuấn tú); 慧秀 TUỆ TÚ (Tuệ tú)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tú (秀): Lúa trổ bông; thanh tú, tuấn tú, xuất sắc, tài giỏi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 秀 (âm đọc TÚ): Lúa trổ bông; thanh tú, tuấn tú, xuất sắc, tài giỏi. Từ vựng thường đàm: 優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 清秀 THANH TÚ (Thanh tú); 秀才 TÚ TÀI (Tú tài); 俊秀 TUẤN TÚ (Tuấn tú); 慧秀 TUỆ TÚ (Tuệ tú).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 秀 (âm chuẩn TÚ): Lúa trổ bông; thanh tú, tuấn tú, xuất sắc, tài giỏi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÚ (秀): Lúa trổ bông; thanh tú, tuấn tú, xuất sắc, tài giỏi; từ ghép thông dụng: 優秀 ƯU TÚ (xuất sắc, ưu tú); 清秀 THANH TÚ (Thanh tú); 秀才 TÚ TÀI (Tú tài); 俊秀 TUẤN TÚ (Tuấn tú); 慧秀 TUỆ TÚ (Tuệ tú).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 秀 [U+79C0 · TÚ · xiù]: Lúa trổ bông; thanh tú, tuấn tú, xuất sắc, tài giỏi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “秀”