Tiếng Anh: look, gaze; expect, hope for
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盼”
Chữ PHÁN (盼): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 盼望 (PHÁN VỌNG: trông mong, ngóng trông, mong mỏi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 盼 [PHÁN] → "nhìn, nhìn chằm chằm". Cấu tạo có bộ MỤC (đôi mắt, thị giác, sự nhìn ngắm quan sát). 🦊
Phát âm "盼" [pàn — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào
Phồn thể: 盼
Hán Việt: PHÁN
Tiếng Anh: look, gaze; expect, hope for
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “盼”
Chữ PHÁN (盼): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 盼望 (PHÁN VỌNG: trông mong, ngóng trông, mong mỏi).
Tập viết
Dùng trong câu
盼望
Từ ghép chứa chữ 盼: “盼望” (PHÁN VỌNG — trông mong, ngóng trông, mong mỏi).

Câu 1/1
Từ “盼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 盼 (U+76FC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 盼 · 目 (Bộ MỤC) (9 nét) · Pinyin: pàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào. Chữ PHÁN (盼): thuộc bộ MỤC (目), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 目 (MỤC) + 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO). Từ ghép HSK: 盼望 (PHÁN VỌNG: trông mong, ngóng trông, mong mỏi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 盼望 PHÁN VỌNG (trông mong, ngóng trông, mong mỏi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÁN: nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào; thường gặp trong ngữ cảnh: 盼望 PHÁN VỌNG (trông mong, ngóng trông, mong mỏi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 盼 (PHÁN): nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (盼望 PHÁN VỌNG (trông mong, ngóng trông, mong mỏi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phán (盼): nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 盼 (âm đọc PHÁN): nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào. Từ vựng thường đàm: 盼望 PHÁN VỌNG (trông mong, ngóng trông, mong mỏi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 盼 (âm chuẩn PHÁN): nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÁN (盼): nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào; từ ghép thông dụng: 盼望 PHÁN VỌNG (trông mong, ngóng trông, mong mỏi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 盼 [U+76FC · PHÁN · pàn]: nhìn, nhìn chằm chằm; mong đợi, hy vọng vào.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “盼”