Tiếng Anh: deep, profound, abstruse; Kangxi radical 95
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玄”
Chữ HUYỀN (玄): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 5 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 玄 (âm Hán Việt: HUYỀN) → "Huyền (Huyền diệu, sâu sắc, uyên bác và kỳ vĩ. Trong Đạo Đức Kinh của Lão Tử, Huyền là cửa ngõ của vạn vật vi diệu (Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn).).". 🦊
Phát âm "玄" [xuán — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Huyền (Huyền diệu, sâu sắc, uyên bác và kỳ vĩ. Trong Đạo Đức Kinh của Lão Tử, Huyền là cửa ngõ của vạn vật vi diệu (Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn).).
Phồn thể: 玄
Hán Việt: HUYỀN
Tiếng Anh: deep, profound, abstruse; Kangxi radical 95
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “玄”
Chữ HUYỀN (玄): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 5 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
取名“玄”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Huyền” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “玄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 玄 (U+7384) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sâu sắc, sâu sắc, trừu tượng; Khang Hi căn bản 95. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 玄 · 玄 (5 nét) · Pinyin: xuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sâu sắc, sâu sắc, trừu tượng; Khang Hi căn bản 95. Chữ HUYỀN (玄): thuộc bộ HUYỀN (玄), gồm 5 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUYỀN: sâu sắc, sâu sắc, trừu tượng; Khang Hi căn bản 95.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 玄 (HUYỀN): sâu sắc, sâu sắc, trừu tượng; Khang Hi căn bản 95. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huyền (玄): sâu sắc, sâu sắc, trừu tượng; Khang Hi căn bản 95.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 玄 (âm đọc HUYỀN): sâu sắc, sâu sắc, trừu tượng; Khang Hi căn bản 95.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 玄 (âm chuẩn HUYỀN): sâu sắc, sâu sắc, trừu tượng; Khang Hi căn bản 95.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUYỀN (玄): sâu sắc, sâu sắc, trừu tượng; Khang Hi căn bản 95.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 玄 [U+7384 · HUYỀN · xuán]: sâu sắc, sâu sắc, trừu tượng; Khang Hi căn bản 95.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “玄”