Tiếng Anh: claw, nail, talon; animal feet
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爪”
Chữ TRẢO (爪) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay người hoặc chân loài chim thú đang úp từ trên xuống với các ngón xòe ra để chụp bắt đồ vật. Nghĩa gốc của chữ là động tác vồ, nắm bắt (về sau thêm bộ THỦ thành chữ TRẢO 抓), còn bản thân chữ TRẢO (爪) dùng để chỉ móng vuốt của các loài chim thú và làm bộ thủ thứ 87 (khi đặt ở trên viết thành 爫), biểu thị các động tác tinh tế của bàn tay.
Bàn tay úp xuống ngón xòe ra, Tựa vuốt chim ưng giữa trời xa. Nắm bắt cơ hội trong cuộc sống, Vững vàng bản lĩnh vượt phong ba.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “爪”
💡 爪 (âm Hán Việt: TRẢO) → "Móng vuốt chim thú". 🦊
Phát âm "爪" [zhǎo — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ Trảo
Phồn thể: 爪
Hán Việt: TRẢO
Tiếng Anh: claw, nail, talon; animal feet
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “爪”
Chữ TRẢO (爪) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay người hoặc chân loài chim thú đang úp từ trên xuống với các ngón xòe ra để chụp bắt đồ vật. Nghĩa gốc của chữ là động tác vồ, nắm bắt (về sau thêm bộ THỦ thành chữ TRẢO 抓), còn bản thân chữ TRẢO (爪) dùng để chỉ móng vuốt của các loài chim thú và làm bộ thủ thứ 87 (khi đặt ở trên viết thành 爫), biểu thị các động tác tinh tế của bàn tay.
Bàn tay úp xuống ngón xòe ra, Tựa vuốt chim ưng giữa trời xa. Nắm bắt cơ hội trong cuộc sống, Vững vàng bản lĩnh vượt phong ba.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “爪”
Dùng trong câu
龟爪、鹰爪
Từ ghép chứa chữ 爪: “龟爪” (QUY TRẢO — Quy trảo); “鹰爪” (ƯNG TRẢO — Ưng trảo).

Câu 1/1
Từ “爪” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 爪 (U+722A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ Trảo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 爪 · 爪 (TRẢO) (4 nét) · Pinyin: zhǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ Trảo. Chữ TRẢO (爪) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay người hoặc chân loài chim thú đang úp từ trên xuống với các ngón xòe ra để chụp bắt đồ vật. Nghĩa gốc của chữ là động tác vồ, nắm bắt (về sau thêm bộ THỦ thành chữ TRẢO 抓), còn bản thân chữ TRẢO (爪) dùng để chỉ móng vuốt của các loài chim thú và làm bộ thủ thứ 87 (khi đặt ở trên viết thành 爫), biểu thị các động tác tinh tế của bàn tay. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 龜爪 QUY TRẢO (Quy trảo); 鷹爪 ƯNG TRẢO (Ưng trảo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRẢO: móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ trảo; thường gặp trong ngữ cảnh: 龜爪 QUY TRẢO (Quy trảo); 鷹爪 ƯNG TRẢO (Ưng trảo).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 爪 (TRẢO): Móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ Trảo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (龜爪 QUY TRẢO (Quy trảo); 鷹爪 ƯNG TRẢO (Ưng trảo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trảo (爪): Móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ Trảo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 爪 (âm đọc TRẢO): Móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ Trảo. Từ vựng thường đàm: 龜爪 QUY TRẢO (Quy trảo); 鷹爪 ƯNG TRẢO (Ưng trảo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 爪 (âm chuẩn TRẢO): Móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ Trảo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRẢO (爪): Móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ Trảo; từ ghép thông dụng: 龜爪 QUY TRẢO (Quy trảo); 鷹爪 ƯNG TRẢO (Ưng trảo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 爪 [U+722A · TRẢO · zhǎo]: Móng vuốt chim thú; bàn tay chụp bắt; bộ Trảo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “爪”