Tiếng Anh: great, exalted, superior; big; hexagram ䷊
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泰”
Chữ THÁI (泰) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": THÁI 泰 là quẻ thứ 11 trong Kinh Dịch. Thế của quẻ Thái là khí Âm Dương trời đất giao nhau mà muôn vật hanh thông, trên dưới đồng lòng hòa thuận. Chữ Thái tượng trưng cho sự bình yên, trật tự, vững chãi như núi Thái Sơn ("Thái Sơn bắc đẩu"). Khi đất trời giao hòa thì mưa thuận gió hòa, quốc thái dân an.
Ba hào dương trợ khí trời thông, Đất dưới nâng trời rạng núi sông. Thái bình an lạc tràn bờ cõi, Vững tợ Thái Sơn dạ chẳng nồng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 泰 (âm Hán Việt: THÁI) → "Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình". 🦊
Phát âm "泰" [tài — thanh 4 (51)]: bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi.
Phồn thể: 泰
Hán Việt: THÁI
Tiếng Anh: great, exalted, superior; big; hexagram ䷊
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “泰”
Chữ THÁI (泰) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": THÁI 泰 là quẻ thứ 11 trong Kinh Dịch. Thế của quẻ Thái là khí Âm Dương trời đất giao nhau mà muôn vật hanh thông, trên dưới đồng lòng hòa thuận. Chữ Thái tượng trưng cho sự bình yên, trật tự, vững chãi như núi Thái Sơn ("Thái Sơn bắc đẩu"). Khi đất trời giao hòa thì mưa thuận gió hòa, quốc thái dân an.
Ba hào dương trợ khí trời thông, Đất dưới nâng trời rạng núi sông. Thái bình an lạc tràn bờ cõi, Vững tợ Thái Sơn dạ chẳng nồng.
Tập viết
Dùng trong câu
“泰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“泰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “泰” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 泰 (U+6CF0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 泰 · 二 (Bộ NHỊ) (10 nét) · Pinyin: tài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi. Chữ THÁI (泰) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": THÁI 泰 là quẻ thứ 11 trong Kinh Dịch. Thế của quẻ Thái là khí Âm Dương trời đất giao nhau mà muôn vật hanh thông, trên dưới đồng lòng hòa thuận. Chữ Thái tượng trưng cho sự bình yên, trật tự, vững chãi như núi Thái Sơn ("Thái Sơn bắc đẩu"). Khi đất trời giao hòa thì mưa thuận gió hòa, quốc thái dân an. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÁI: hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi thái sơn uy nghi vững chãi; thường gặp trong ngữ cảnh: 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 泰 (THÁI): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thái (泰): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 泰 (âm đọc THÁI): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi. Từ vựng thường đàm: 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 泰 (âm chuẩn THÁI): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÁI (泰): Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi; từ ghép thông dụng: 泰斗 THÁI ĐẨU (thái sơn bắc đẩu, bậc đại thụ đại danh nhân); 泰然處之 THÁI NHIÊN XỬ CHI (Bình tĩnh ung dung xử lý mọi biến cố); 國泰民安 QUỐC THÁI DÂN AN (Đất nước thái bình nhân dân yên ấm); 泰山 THÁI SƠN (Ngọn núi Thái Sơn sừng sững uy nghi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 泰 [U+6CF0 · THÁI · tài]: Hanh thông, yên ổn, bình an thái bình; núi Thái Sơn uy nghi vững chãi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “泰”