Tiếng Anh: rise, raise; proud, bold; upright
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昂”
Chữ NGANG (昂): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 昂贵 (NGANG QUÝ: đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “昂”
💡 昂 [NGANG] → "tăng lên, tăng lên". Cấu tạo có bộ NHẬT (mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, sự sáng sủa). 🦊
Phát âm "昂" [áng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng
Phồn thể: 昂
Hán Việt: NGANG
Tiếng Anh: rise, raise; proud, bold; upright
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “昂”
Chữ NGANG (昂): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 昂贵 (NGANG QUÝ: đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “昂”
Dùng trong câu
昂贵
Từ ghép chứa chữ 昂: “昂贵” (NGANG QUÝ — đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).

Câu 1/1
Từ “昂” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 昂 (U+6602) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 昂 · 日 (Bộ NHẬT) (8 nét) · Pinyin: áng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng. Chữ NGANG (昂): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 卩 (TIẾT). Từ ghép HSK: 昂贵 (NGANG QUÝ: đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGANG: tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng; thường gặp trong ngữ cảnh: 昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 昂 (NGANG): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngang (昂): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 昂 (âm đọc NGANG): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng. Từ vựng thường đàm: 昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 昂 (âm chuẩn NGANG): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGANG (昂): tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng; từ ghép thông dụng: 昂貴 NGANG QUÝ (đắt đỏ, đắt giá, giá cao ngất ngưởng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 昂 [U+6602 · NGANG · áng]: tăng lên, tăng lên; kiêu hãnh, táo bạo; ngay thẳng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “昂”