Tiếng Anh: copy, trace, sketch; depict
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “描”
Chữ MIÊU (描): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 描写 (MIÊU TẢ: miêu tả, khắc họa), 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 描 [MIÊU] → "sao chép, theo dõi, phác họa". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "描" [miáo — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả
Phồn thể: 描
Hán Việt: MIÊU
Tiếng Anh: copy, trace, sketch; depict
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “描”
Chữ MIÊU (描): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 描写 (MIÊU TẢ: miêu tả, khắc họa), 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Tập viết
Dùng trong câu
描写、描绘
Từ ghép chứa chữ 描: “描写” (MIÊU TẢ — miêu tả, khắc họa); “描绘” (MIÊU HỘI — miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).

Câu 1/1
Từ “描” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 描 (U+63CF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 描 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: miáo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả. Chữ MIÊU (描): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (9 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 田 (ĐIỀN). Từ ghép HSK: 描写 (MIÊU TẢ: miêu tả, khắc họa), 描绘 (MIÊU HỘI: miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 描繪 MIÊU HỘI (miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MIÊU: sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả; thường gặp trong ngữ cảnh: 描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 描繪 MIÊU HỘI (miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 描 (MIÊU): sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 描繪 MIÊU HỘI (miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Miêu (描): sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 描 (âm đọc MIÊU): sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả. Từ vựng thường đàm: 描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 描繪 MIÊU HỘI (miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 描 (âm chuẩn MIÊU): sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MIÊU (描): sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả; từ ghép thông dụng: 描寫 MIÊU TẢ (miêu tả, khắc họa); 描繪 MIÊU HỘI (miêu tả, khắc họa, vẽ nên bức tranh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 描 [U+63CF · MIÊU · miáo]: sao chép, theo dõi, phác họa; miêu tả.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “描”