Tiếng Anh: Song dynasty; surname
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宋”
Chữ TỐNG (宋): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 木 (MỘC).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “宋”
💡 宋 [TỐNG] → "Tống (họ Tống". Cấu tạo có bộ MIÊN (mái nhà che mưa nắng, chốn bình yên ấm cúng). 🦊
Phát âm "宋" [sòng — thanh 4 (51)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

Tống (họ Tống; Họ Tống bắt nguồn từ nước Tống thời Xuân Thu; gắn liền với dòng họ Tống thế gia danh giá bậc nhất thế kỷ 20.).
Phồn thể: 宋
Hán Việt: TỐNG
Tiếng Anh: Song dynasty; surname
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “宋”
Chữ TỐNG (宋): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 木 (MỘC).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “宋”
Dùng trong câu
“宋”是越南非常有名且常见的姓氏。
“Tống” là một họ vô cùng nổi tiếng và phổ biến ở Việt Nam.

Câu 1/2
Từ “宋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 宋 (U+5B8B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhà Tống; họ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 宋 · 宀 (Bộ MIÊN) (7 nét) · Pinyin: sòng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhà Tống; họ. Chữ TỐNG (宋): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 宀 (MIÊN) + 木 (MỘC).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỐNG: nhà Tống; họ.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 宋 (TỐNG): nhà Tống; họ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tống (宋): nhà Tống; họ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 宋 (âm đọc TỐNG): nhà Tống; họ.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 宋 (âm chuẩn TỐNG): nhà Tống; họ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỐNG (宋): nhà Tống; họ.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 宋 [U+5B8B · TỐNG · sòng]: nhà Tống; họ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “宋”