Tiếng Anh: subtitles, captions
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “字幕”
Chữ TỰ (字) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà), phía dưới là chữ TỬ (子 - đứa con). Nghĩa gốc của TỰ trong văn hóa cổ là sinh con đẻ cái và nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên dưới mái nhà êm ấm. Người xưa quan niệm rằng từ những nét vẽ đơn sơ ban đầu (gọi là 'Văn' 文), khi ghép các bộ phận lại sẽ sinh sôi nảy nở ra muôn vàn chữ mới giống như gia đình sinh thêm con cháu, nên gọi là TỰ (chữ viết).
Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 字幕 [TỰ MẠC] gồm 字 (TỰ) + 幕 (MẠC) → nghĩa tiếng Việt: "phụ đề (phim ảnh, video)". 🦊
Phát âm "字幕": 字 zì (thanh 4 (51)) → 幕 mù (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

phụ đề (phim ảnh, video)
Phồn thể: 字幕
Hán Việt: TỰ MẠC
Tiếng Anh: subtitles, captions
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “字幕”
Chữ TỰ (字) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà), phía dưới là chữ TỬ (子 - đứa con). Nghĩa gốc của TỰ trong văn hóa cổ là sinh con đẻ cái và nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên dưới mái nhà êm ấm. Người xưa quan niệm rằng từ những nét vẽ đơn sơ ban đầu (gọi là 'Văn' 文), khi ghép các bộ phận lại sẽ sinh sôi nảy nở ra muôn vàn chữ mới giống như gia đình sinh thêm con cháu, nên gọi là TỰ (chữ viết).
Mái nhà MIÊN ấm bên trên, Đứa con chữ TỬ lớn lên từng ngày. Chữ TỰ nét bút rồng bay, Ngàn năm văn tự đắp xây tâm hồn.
Tập viết
Dùng trong câu
这部大型国家地理自然科普纪录片配备了多语种专业双语字幕,极大方便了海内外观众的跨文化无障碍传播与理解。
Bộ phim tài liệu phổ biến khoa học tự nhiên địa lý quốc gia quy mô lớn này được trang bị phụ đề song ngữ chuyên nghiệp đa ngôn ngữ, mang lại sự thuận tiện to lớn cho sự truyền bá và thấu hiểu giao lưu văn hóa không rào cản của khán giả trong và ngoài nước.

Câu 1/1
Từ “字幕” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 字 (U+5B57) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chữ, từ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 字 · 宀 (Bộ MIÊN) (6 nét) · Pinyin: zì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chữ, từ. Chữ TỰ (字) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà), phía dưới là chữ TỬ (子 - đứa con). Nghĩa gốc của TỰ trong văn hóa cổ là sinh con đẻ cái và nuôi dưỡng đứa trẻ lớn lên dưới mái nhà êm ấm. Người xưa quan niệm rằng từ những nét vẽ đơn sơ ban đầu (gọi là 'Văn' 文), khi ghép các bộ phận lại sẽ sinh sôi nảy nở ra muôn vàn chữ mới giống như gia đình sinh thêm con cháu, nên gọi là TỰ (chữ viết). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỰ: chữ, từ; thường gặp trong ngữ cảnh: 名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 字 (TỰ): chữ, từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tự (字): chữ, từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 字 (âm đọc TỰ): chữ, từ. Từ vựng thường đàm: 名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 字 (âm chuẩn TỰ): chữ, từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỰ (字): chữ, từ; từ ghép thông dụng: 名字 DANH TỰ (tên); 字典 TỰ ĐIỂN (từ điển chữ Hán (Tự điển)); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 簽字 THIÊM TỰ (ký tên, ký kết); 字幕 TỰ MẠC (phụ đề (phim ảnh, video)); 赤字 XÍCH TỰ (thâm hụt, thâm hụt ngân sách, thâm hụt thương mại).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 字 [U+5B57 · TỰ · zì]: chữ, từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “字幕”