Tiếng Anh: fort, fortress; town, village
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堡”
Chữ BẢO (堡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 城堡 (THÀNH BẢO: lâu đài, thành quách cổ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “堡”
💡 堡 [BẢO] → "pháo đài, pháo đài". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "堡" [bǎo — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng
Phồn thể: 堡
Hán Việt: BẢO
Tiếng Anh: fort, fortress; town, village
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “堡”
Chữ BẢO (堡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 城堡 (THÀNH BẢO: lâu đài, thành quách cổ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “堡”
Dùng trong câu
“堡”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“堡” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “堡” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 堡 (U+5821) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 堡 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (12 nét) · Pinyin: bǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng. Chữ BẢO (堡): thuộc bộ THỔ (土), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 口 (KHẨU) + 木 (MỘC) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 城堡 (THÀNH BẢO: lâu đài, thành quách cổ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BẢO: pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng; thường gặp trong ngữ cảnh: 城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 堡 (BẢO): pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bảo (堡): pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 堡 (âm đọc BẢO): pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng. Từ vựng thường đàm: 城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 堡 (âm chuẩn BẢO): pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BẢO (堡): pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng; từ ghép thông dụng: 城堡 THÀNH BẢO (lâu đài, thành quách cổ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 堡 [U+5821 · BẢO · bǎo]: pháo đài, pháo đài; thị trấn, làng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “堡”