Tiếng Anh: excellent; joyful; auspicious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嘉”
Chữ GIA (嘉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 豆 (ĐẬU) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘉宾 (GIA TÂN: khách quý, đại biểu danh dự).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 嘉 (âm Hán Việt: GIA) → "Gia (Tốt đẹp, hiền hòa, khen ngợi (gia thưởng), gia đình êm ấm sum vầy, mang phước lộc đến cho cả dòng tộc.).". 🦊
Phát âm "嘉" [jiā — thanh 1 (55)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Gia (Tốt đẹp, hiền hòa, khen ngợi (gia thưởng), gia đình êm ấm sum vầy, mang phước lộc đến cho cả dòng tộc.).
Phồn thể: 嘉
Hán Việt: GIA
Tiếng Anh: excellent; joyful; auspicious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嘉”
Chữ GIA (嘉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 豆 (ĐẬU) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘉宾 (GIA TÂN: khách quý, đại biểu danh dự).
Tập viết
Dùng trong câu
取名“嘉”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Gia” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “嘉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嘉 (U+5609) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xuất sắc; hân hoan; tốt lành. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 嘉 · 十 (Bộ THẬP) (14 nét) · Pinyin: jiā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xuất sắc; hân hoan; tốt lành. Chữ GIA (嘉): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 豆 (ĐẬU) + 力 (LỰC) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘉宾 (GIA TÂN: khách quý, đại biểu danh dự). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIA: xuất sắc; hân hoan; tốt lành; thường gặp trong ngữ cảnh: 嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嘉 (GIA): xuất sắc; hân hoan; tốt lành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Gia (嘉): xuất sắc; hân hoan; tốt lành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嘉 (âm đọc GIA): xuất sắc; hân hoan; tốt lành. Từ vựng thường đàm: 嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嘉 (âm chuẩn GIA): xuất sắc; hân hoan; tốt lành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIA (嘉): xuất sắc; hân hoan; tốt lành; từ ghép thông dụng: 嘉賓 GIA TÂN (khách quý, đại biểu danh dự).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嘉 [U+5609 · GIA · jiā]: xuất sắc; hân hoan; tốt lành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嘉”