Tiếng Anh: wise, sagacious; wise man, sage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哲”
Chữ TRIẾT (哲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Chiết (折 - bẻ gãy, mổ xẻ phân tích) và Khẩu (口 - miệng). Bậc hiền triết là người có khả năng mổ xẻ tận gốc rễ của sự vật hiện tượng, sau đó diễn đạt thành đạo lý giản dị nuôi dưỡng lòng người.
Cầm cây rìu bén chặt nghiêng Miệng nói lời triết nghiêng nghiêng đất trời. Trên CHIẾT (折) dưới KHẨU (口) phân minh, Chữ TRIẾT (哲) sâu sắc nghĩa tình ngàn năm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 哲 [TRIẾT] → "Triết (Triết lý sâu xa, triết nhân quân tử, tầm nhìn sáng suốt thấu suốt lẽ đời.).". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "哲" [zhé — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

Triết (Triết lý sâu xa, triết nhân quân tử, tầm nhìn sáng suốt thấu suốt lẽ đời.).
Phồn thể: 哲
Hán Việt: TRIẾT
Tiếng Anh: wise, sagacious; wise man, sage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “哲”
Chữ TRIẾT (哲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Chiết (折 - bẻ gãy, mổ xẻ phân tích) và Khẩu (口 - miệng). Bậc hiền triết là người có khả năng mổ xẻ tận gốc rễ của sự vật hiện tượng, sau đó diễn đạt thành đạo lý giản dị nuôi dưỡng lòng người.
Cầm cây rìu bén chặt nghiêng Miệng nói lời triết nghiêng nghiêng đất trời. Trên CHIẾT (折) dưới KHẨU (口) phân minh, Chữ TRIẾT (哲) sâu sắc nghĩa tình ngàn năm.
Tập viết
Dùng trong câu
取名“哲”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Triết” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “哲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 哲 (U+54F2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 哲 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (10 nét) · Pinyin: zhé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng. Chữ TRIẾT (哲) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ chữ Chiết (折 - bẻ gãy, mổ xẻ phân tích) và Khẩu (口 - miệng). Bậc hiền triết là người có khả năng mổ xẻ tận gốc rễ của sự vật hiện tượng, sau đó diễn đạt thành đạo lý giản dị nuôi dưỡng lòng người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRIẾT: triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng; thường gặp trong ngữ cảnh: 哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 哲 (TRIẾT): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Triết (哲): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 哲 (âm đọc TRIẾT): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng. Từ vựng thường đàm: 哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 哲 (âm chuẩn TRIẾT): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRIẾT (哲): Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng; từ ghép thông dụng: 哲學 TRIẾT HỌC (triết học); 哲理 TRIẾT LÝ (Đạo lý sâu xa); 先哲 TIÊN TRIẾT (Các bậc tiền nhân hiền triết).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 哲 [U+54F2 · TRIẾT · zhé]: Triết lý, thông thái, người hiền triết thấy xa trông rộng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “哲”