Tiếng Anh: lucky, propitious, good
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吉”
Chữ CÁT (吉) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ SĨ (士 - người trí thức, bậc hiền tài) ở phía trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở phía dưới. Người có học thức và đạo đức khi mở lời đều nói những điều thiện lành, hợp đạo lý, mang lại sự an vui và phúc lộc cho mọi người xung quanh. Vì thế, chữ CÁT (吉) biểu trưng cho sự tốt lành, may mắn, CÁT TƯỜNG, thường được treo trang trọng trong dịp đầu xuân năm mới.
Trên là kẻ SĨ hiền tài, Dưới là chữ KHẨU nói lời thiện lương. Chữ CÁT may mắn, cát tường, Lời hay ý đẹp mở đường phúc vinh.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 吉 (âm Hán Việt: CÁT) → "Cát (Cát tường, tốt lành, may mắn, vạn sự hanh thông, được quý nhân phù trợ suốt đời.).". 🦊
Phát âm "吉" [jí — thanh 2 (35)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

Cát (Cát tường, tốt lành, may mắn, vạn sự hanh thông, được quý nhân phù trợ suốt đời.).
Phồn thể: 吉
Hán Việt: CÁT
Tiếng Anh: lucky, propitious, good
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “吉”
Chữ CÁT (吉) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ SĨ (士 - người trí thức, bậc hiền tài) ở phía trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở phía dưới. Người có học thức và đạo đức khi mở lời đều nói những điều thiện lành, hợp đạo lý, mang lại sự an vui và phúc lộc cho mọi người xung quanh. Vì thế, chữ CÁT (吉) biểu trưng cho sự tốt lành, may mắn, CÁT TƯỜNG, thường được treo trang trọng trong dịp đầu xuân năm mới.
Trên là kẻ SĨ hiền tài, Dưới là chữ KHẨU nói lời thiện lương. Chữ CÁT may mắn, cát tường, Lời hay ý đẹp mở đường phúc vinh.
Tập viết
Dùng trong câu
取名“吉”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Đặt tên là “Cát” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.

Câu 1/2
Từ “吉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 吉 (U+5409) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cát tường, tốt lành, may mắn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 吉 · 士 (Bộ SĨ) (6 nét) · Pinyin: jí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cát tường, tốt lành, may mắn. Chữ CÁT (吉) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ SĨ (士 - người trí thức, bậc hiền tài) ở phía trên và bộ KHẨU (口 - cái miệng, lời nói) ở phía dưới. Người có học thức và đạo đức khi mở lời đều nói những điều thiện lành, hợp đạo lý, mang lại sự an vui và phúc lộc cho mọi người xung quanh. Vì thế, chữ CÁT (吉) biểu trưng cho sự tốt lành, may mắn, CÁT TƯỜNG, thường được treo trang trọng trong dịp đầu xuân năm mới. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành); 吉地 CÁT ĐỊA (Cát địa); 吉慶 CÁT KHÁNH (Cát khánh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁT: cát tường, tốt lành, may mắn; thường gặp trong ngữ cảnh: 吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành); 吉地 CÁT ĐỊA (Cát địa); 吉慶 CÁT KHÁNH (Cát khánh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 吉 (CÁT): Cát tường, tốt lành, may mắn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành); 吉地 CÁT ĐỊA (Cát địa); 吉慶 CÁT KHÁNH (Cát khánh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cát (吉): Cát tường, tốt lành, may mắn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 吉 (âm đọc CÁT): Cát tường, tốt lành, may mắn. Từ vựng thường đàm: 吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành); 吉地 CÁT ĐỊA (Cát địa); 吉慶 CÁT KHÁNH (Cát khánh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 吉 (âm chuẩn CÁT): Cát tường, tốt lành, may mắn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁT (吉): Cát tường, tốt lành, may mắn; từ ghép thông dụng: 吉祥 CÁT TƯỜNG (cát tường, may mắn như ý, điềm lành); 吉地 CÁT ĐỊA (Cát địa); 吉慶 CÁT KHÁNH (Cát khánh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 吉 [U+5409 · CÁT · jí]: Cát tường, tốt lành, may mắn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “吉”