Tiếng Anh: humble, low, inferior; despise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卑”
Chữ TI (卑): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện), 自卑 (TỰ TI: tự ti, mặc cảm tự ti).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 卑 (âm Hán Việt: TI) → "khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém". 🦊
Phát âm "卑" [bēi — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường
Phồn thể: 卑
Hán Việt: TI
Tiếng Anh: humble, low, inferior; despise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “卑”
Chữ TI (卑): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện), 自卑 (TỰ TI: tự ti, mặc cảm tự ti).
Tập viết
Dùng trong câu
“卑”是现代汉语中非常高频的核心汉字。
“卑” (TI) là chữ Hán cốt lõi có tần suất xuất hiện rất cao trong tiếng Trung hiện đại (khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường).

Câu 1/1
Từ “卑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 卑 (U+5351) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 卑 · 白 (Bộ BẠCH) (8 nét) · Pinyin: bēi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường. Chữ TI (卑): thuộc bộ THẬP (十), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 白 (BẠCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 卑鄙 (TI BỈ: đê tiện, hèn hạ, ti tiện), 自卑 (TỰ TI: tự ti, mặc cảm tự ti). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 卑鄙 TI BỈ (đê tiện, hèn hạ, ti tiện); 自卑 TỰ TI (tự ti, mặc cảm tự ti).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TI: khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường; thường gặp trong ngữ cảnh: 卑鄙 TI BỈ (đê tiện, hèn hạ, ti tiện); 自卑 TỰ TI (tự ti, mặc cảm tự ti).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 卑 (TI): khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (卑鄙 TI BỈ (đê tiện, hèn hạ, ti tiện); 自卑 TỰ TI (tự ti, mặc cảm tự ti)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ti (卑): khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 卑 (âm đọc TI): khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường. Từ vựng thường đàm: 卑鄙 TI BỈ (đê tiện, hèn hạ, ti tiện); 自卑 TỰ TI (tự ti, mặc cảm tự ti).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 卑 (âm chuẩn TI): khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TI (卑): khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường; từ ghép thông dụng: 卑鄙 TI BỈ (đê tiện, hèn hạ, ti tiện); 自卑 TỰ TI (tự ti, mặc cảm tự ti).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 卑 [U+5351 · TI · bēi]: khiêm tốn, thấp hèn, thấp kém; coi thường.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “卑”