Tiếng Anh: to exert, strive, make an effort; to pout
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “努”
Chữ NỖ (努): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 又 (HỰU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 努 [NỖ] → "nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực". Cấu tạo có bộ NỮ (người phụ nữ, phái đẹp, thiên chức làm mẹ dịu dàng). 🦊
Phát âm "努" [nǔ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi
Phồn thể: 努
Hán Việt: NỖ
Tiếng Anh: to exert, strive, make an effort; to pout
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “努”
Chữ NỖ (努): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 又 (HỰU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ).
Tập viết
Dùng trong câu
努力
Từ ghép chứa chữ 努: “努力” (NỖ LỰC — nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 努
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Từ “努” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 努 (U+52AA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 努 · 女 (Bộ NỮ) (7 nét) · Pinyin: nǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi. Chữ NỖ (努): thuộc bộ LỰC (力), gồm 7 nét (5 nét phụ), thành phần: 女 (NỮ) + 又 (HỰU) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 努力 (NỖ LỰC: nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NỖ: nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi; thường gặp trong ngữ cảnh: 努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 努 (NỖ): nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nỗ (努): nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 努 (âm đọc NỖ): nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi. Từ vựng thường đàm: 努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 努 (âm chuẩn NỖ): nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NỖ (努): nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi; từ ghép thông dụng: 努力 NỖ LỰC (nỗ lực, cố gắng, chăm chỉ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 努 [U+52AA · NỖ · nǔ]: nỗ lực, phấn đấu, nỗ lực; bĩu môi.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “努”